Có 3 kết quả:

Chén ㄔㄣˊchén ㄔㄣˊshén ㄕㄣˊ
Âm Pinyin: Chén ㄔㄣˊ, chén ㄔㄣˊ, shén ㄕㄣˊ
Tổng nét: 16
Bộ: yán 言 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶一一一丨フ一一丨丨一一一ノ丶フ
Thương Hiệt: YRTMV (卜口廿一女)
Unicode: U+8AF6
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: kham, thầm
Âm Nôm: thầm, thòm, xầm
Âm Nhật (onyomi): シン (shin)
Âm Nhật (kunyomi): まこと (makoto)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: sam4

Tự hình 3

Dị thể 2

Chữ gần giống 5

1/3

Chén ㄔㄣˊ

phồn thể

Từ điển Trung-Anh

surname Chen

chén ㄔㄣˊ

phồn thể

Từ điển phổ thông

tin tưởng

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Tin cậy. ◇Thượng Thư 尚書: “Thiên nan kham, mệnh mĩ thường” 天難諶, 命靡常 (Quân thích 君奭) Trời khó tin, mệnh chẳng thường.
2. (Phó) Xác thực.
3. (Tính) Chân thành.
4. (Danh) Họ “Kham”.
5. § Cũng đọc là “thầm”.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thành thật;
② (văn) Tin: 天難諶,命靡常 Trời khó tin, mệnh chẳng thường;
③ [Chén] (Họ) Thầm.

Từ điển Trung-Anh

(1) faithful
(2) sincere

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Tin cậy. ◇Thượng Thư 尚書: “Thiên nan kham, mệnh mĩ thường” 天難諶, 命靡常 (Quân thích 君奭) Trời khó tin, mệnh chẳng thường.
2. (Phó) Xác thực.
3. (Tính) Chân thành.
4. (Danh) Họ “Kham”.
5. § Cũng đọc là “thầm”.