Có 1 kết quả:

chán ㄔㄢˊ

1/1

chán ㄔㄢˊ

phồn thể

Từ điển phổ thông

nói xấu, gièm pha

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Gièm pha, nói xấu. ◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: “Ưu sàm úy ki” 憂讒畏譏 (Nhạc Dương Lâu kí 岳陽樓記) Lo sợ bị gièm chê.

Từ điển Trần Văn Chánh

Nói xấu, gièm pha: 登斯樓也,則有去國懷鄉,憂讒畏譏 Khi lên lầu này thì có tâm trạng của người xa nước, nhớ làng, lo gièm, sợ chê (Phạm Trọng Yêm: Nhạc Dương lâu kí).

Từ điển Trung-Anh

(1) to slander
(2) to defame
(3) to misrepresent
(4) to speak maliciously

Từ ghép 5