Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
lù rén
ㄌㄨˋ ㄖㄣˊ
1
/1
路人
lù rén
ㄌㄨˋ ㄖㄣˊ
phồn & giản thể
Từ điển Trung-Anh
(1) passer-by
(2) stranger
Một số bài thơ có sử dụng
•
Biệt thi kỳ 1 - 別詩其一
(
Tô Vũ
)
•
Cố vũ vệ tướng quân vãn từ kỳ 3 - 故武衛將軍挽詞其三
(
Đỗ Phủ
)
•
Đan thanh dẫn, tặng Tào Bá tướng quân - 丹青引贈曹霸將軍
(
Đỗ Phủ
)
•
Đồ kinh Tần Thuỷ Hoàng mộ - 途經秦始皇墓
(
Hứa Hồn
)
•
Giản tùng - 澗松
(
Thôi Đồ
)
•
Nữ canh điền hành - 女耕田行
(
Đới Thúc Luân
)
•
Tân Sửu thập nhất nguyệt thập cửu nhật ký dữ Tử Do biệt ư Trịnh Châu tây môn chi ngoại mã thượng phú thi nhất thiên kí chi - 辛丑十一月十九日既與子由 別於鄭州西門之外馬上賦詩 一篇寄之
(
Tô Thức
)
•
Thu vãn quy cố cư - 秋晚歸故居
(
Lý Xương Phù
)
•
Tiểu nhi thuỳ điếu - 小兒垂釣
(
Hồ Lệnh Năng
)
•
Trúc chi ca kỳ 02 - 竹枝歌其二
(
Uông Nguyên Lượng
)