Có 1 kết quả:

pián ㄆㄧㄢˊ
Âm Quan thoại: pián ㄆㄧㄢˊ
Tổng nét: 16
Bộ: zú 足 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一丨一丨一丶フ一ノ丨フ一丨丨
Thương Hiệt: RMHSB (口一竹尸月)
Unicode: U+8E41
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: biên
Âm Nôm: biên
Âm Nhật (onyomi): ヘン (hen)
Âm Nhật (kunyomi): よろめ.く (yorome.ku)
Âm Quảng Đông: pin4

Tự hình 2

Dị thể 4

Chữ gần giống 9

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

1/1

pián ㄆㄧㄢˊ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

khập khiễng

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Chân đi xiên xẹo.
2. (Tính) Méo, lệch, nghiêng (tư thế).
3. (Tính) “Biên tiên” : (1) Xinh đẹp. ◇Hồng Lâu Mộng : “Ca âm vị tức, tảo kiến na biên tẩu xuất nhất cá nhân lai, biên tiên niệu na, đoan đích dữ nhân bất đồng” , , , (Đệ ngũ hồi) Tiếng ca chưa dứt, đã thấy một người (con gái) từ xa đi lại, xinh đẹp yểu điệu, quả thực khác hẳn với người thường. (2) Phơi phới, thướt tha (dáng như múa). ◇Tô Thức : “Mộng nhất đạo sĩ, vũ y biên tiên” , (Hậu Xích Bích phú ) Mộng thấy một đạo sĩ, áo lông phơi phới.

Từ điển Thiều Chửu

① Biên tiên đi quanh quéo (quanh co).

Từ điển Trần Văn Chánh

Đi lạng quạng (không vững). biển tiên [piánxian] (văn) Đi quanh quẹo (như [pian xian]).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chân cong vẹo, không thẳng.

Từ điển Trung-Anh

to limp