Có 2 kết quả:
niǎn ㄋㄧㄢˇ • zhǎn ㄓㄢˇ
Tổng nét: 17
Bộ: chē 車 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰車展
Nét bút: 一丨フ一一一丨フ一ノ一丨丨一フノ丶
Thương Hiệt: JJSTV (十十尸廿女)
Unicode: U+8F3E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình
Âm đọc khác
Âm Hán Việt: niễn, triển
Âm Nôm: triển
Âm Nhật (onyomi): テン (ten), ネン (nen)
Âm Nhật (kunyomi): きし.る (kishi.ru), めぐ.る (megu.ru)
Âm Hàn: 전
Âm Quảng Đông: nin5, zin2
Âm Nôm: triển
Âm Nhật (onyomi): テン (ten), ネン (nen)
Âm Nhật (kunyomi): きし.る (kishi.ru), めぐ.る (megu.ru)
Âm Hàn: 전
Âm Quảng Đông: nin5, zin2
Tự hình 2

Dị thể 3
Chữ gần giống 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Hồng Mao hoả thuyền ca - 紅毛火船歌 (Cao Bá Quát)
• Khất thực - 乞食 (Nguyễn Du)
• Kiều Lăng thi tam thập vận, nhân trình huyện nội chư quan - 橋陵詩三十韻,因呈縣內諸官 (Đỗ Phủ)
• Mại thán ông - 賣炭翁 (Bạch Cư Dị)
• Tặng phụ thi kỳ 1 - 贈婦詩其一 (Tần Gia)
• Trạch bi 3 - 澤陂 3 (Khổng Tử)
• Trường hận ca - 長恨歌 (Bạch Cư Dị)
• Tự quân chi xuất hĩ kỳ 2 - 自君之出矣其二 (Quách Dực)
• Vô đề tứ thủ kỳ 4 (Hà xứ ai tranh tuỳ cấp quản) - 無題四首其四(何處哀箏隨急管) (Lý Thương Ẩn)
• Xuân trung khuê dạng quải hoài ngẫu thuật - 春中閨恙掛懷偶述 (Phan Huy Ích)
• Khất thực - 乞食 (Nguyễn Du)
• Kiều Lăng thi tam thập vận, nhân trình huyện nội chư quan - 橋陵詩三十韻,因呈縣內諸官 (Đỗ Phủ)
• Mại thán ông - 賣炭翁 (Bạch Cư Dị)
• Tặng phụ thi kỳ 1 - 贈婦詩其一 (Tần Gia)
• Trạch bi 3 - 澤陂 3 (Khổng Tử)
• Trường hận ca - 長恨歌 (Bạch Cư Dị)
• Tự quân chi xuất hĩ kỳ 2 - 自君之出矣其二 (Quách Dực)
• Vô đề tứ thủ kỳ 4 (Hà xứ ai tranh tuỳ cấp quản) - 無題四首其四(何處哀箏隨急管) (Lý Thương Ẩn)
• Xuân trung khuê dạng quải hoài ngẫu thuật - 春中閨恙掛懷偶述 (Phan Huy Ích)
phồn thể
Từ điển trích dẫn
1. (Động) § Xem “triển chuyển” 輾轉.
2. (Động) Quanh co, gián tiếp, gặp khó khăn, bị trở ngại. ◎Như: “giá tiêu tức thị triển chuyển đắc tri đích” 這消息是輾轉得知的 tin tức đó phải khó khăn lắm mới biết được.
3. Một âm là “niễn”. (Động) Nghiến nhỏ, nghiền nát. § Thông “niễn” 碾. ◎Như: “niễn cốc” 輾穀 xay nghiền hạt cốc.
4. (Động) Bánh xe cán, đè. ◇Triệu Hỗ 趙嘏: “Khiên mã nhai trung khốc tống quân, Linh xa niễn tuyết cách thành vi” 牽馬街中哭送君, 靈車輾雪隔城圍 (Khốc Lí tiến sĩ 哭李進士) Dắt ngựa trên đường khóc tiễn anh, Xe tang cán tuyết cách vòng thành.
2. (Động) Quanh co, gián tiếp, gặp khó khăn, bị trở ngại. ◎Như: “giá tiêu tức thị triển chuyển đắc tri đích” 這消息是輾轉得知的 tin tức đó phải khó khăn lắm mới biết được.
3. Một âm là “niễn”. (Động) Nghiến nhỏ, nghiền nát. § Thông “niễn” 碾. ◎Như: “niễn cốc” 輾穀 xay nghiền hạt cốc.
4. (Động) Bánh xe cán, đè. ◇Triệu Hỗ 趙嘏: “Khiên mã nhai trung khốc tống quân, Linh xa niễn tuyết cách thành vi” 牽馬街中哭送君, 靈車輾雪隔城圍 (Khốc Lí tiến sĩ 哭李進士) Dắt ngựa trên đường khóc tiễn anh, Xe tang cán tuyết cách vòng thành.
phồn thể
Từ điển phổ thông
quay nghiêng, quay nửa vành
Từ điển trích dẫn
1. (Động) § Xem “triển chuyển” 輾轉.
2. (Động) Quanh co, gián tiếp, gặp khó khăn, bị trở ngại. ◎Như: “giá tiêu tức thị triển chuyển đắc tri đích” 這消息是輾轉得知的 tin tức đó phải khó khăn lắm mới biết được.
3. Một âm là “niễn”. (Động) Nghiến nhỏ, nghiền nát. § Thông “niễn” 碾. ◎Như: “niễn cốc” 輾穀 xay nghiền hạt cốc.
4. (Động) Bánh xe cán, đè. ◇Triệu Hỗ 趙嘏: “Khiên mã nhai trung khốc tống quân, Linh xa niễn tuyết cách thành vi” 牽馬街中哭送君, 靈車輾雪隔城圍 (Khốc Lí tiến sĩ 哭李進士) Dắt ngựa trên đường khóc tiễn anh, Xe tang cán tuyết cách vòng thành.
2. (Động) Quanh co, gián tiếp, gặp khó khăn, bị trở ngại. ◎Như: “giá tiêu tức thị triển chuyển đắc tri đích” 這消息是輾轉得知的 tin tức đó phải khó khăn lắm mới biết được.
3. Một âm là “niễn”. (Động) Nghiến nhỏ, nghiền nát. § Thông “niễn” 碾. ◎Như: “niễn cốc” 輾穀 xay nghiền hạt cốc.
4. (Động) Bánh xe cán, đè. ◇Triệu Hỗ 趙嘏: “Khiên mã nhai trung khốc tống quân, Linh xa niễn tuyết cách thành vi” 牽馬街中哭送君, 靈車輾雪隔城圍 (Khốc Lí tiến sĩ 哭李進士) Dắt ngựa trên đường khóc tiễn anh, Xe tang cán tuyết cách vòng thành.
Từ điển Trần Văn Chánh
Nghiến nhỏ (như 碾, bộ 石).
Từ điển Trần Văn Chánh
Quay nghiêng, quay nửa vòng. 【輾轉】 triển chuyển [zhănzhuăn] ① Trằn trọc: 輾轉不能入睡 Trằn trọc mãi không ngủ được; 輾轉反側 Trằn trọc trở mình (Thi Kinh);
② Quanh co, không dễ dàng: 他從法國輾轉到河内 Anh ấy từ nước Pháp qua nhiều nơi mới đến được Hà Nội. Cv. 展轉.
② Quanh co, không dễ dàng: 他從法國輾轉到河内 Anh ấy từ nước Pháp qua nhiều nơi mới đến được Hà Nội. Cv. 展轉.
Từ điển Trung-Anh
(1) roll over on side
(2) turn half over
(2) turn half over
Từ ghép 3