Có 1 kết quả:

guǐ ㄍㄨㄟˇ
Âm Quan thoại: guǐ ㄍㄨㄟˇ
Tổng nét: 6
Bộ: chē 車 (+2 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: 一フ丨一ノフ
Thương Hiệt: KQKN (大手大弓)
Unicode: U+8F68
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: quỹ
Âm Nôm: quỹ
Âm Quảng Đông: gwai2

Tự hình 2

Dị thể 4

Bình luận 0

1/1

guǐ ㄍㄨㄟˇ

giản thể

Từ điển phổ thông

1. cỡ bánh xe
2. vết bánh xe
3. đường sắt, đường ray

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ .

Từ điển Trần Văn Chánh

① Vết xe;
② Đường xe: Đường ray, đường rầy; Trật đường rầy, trật bánh;
③ Nề nếp, mẫu mực, phép tắc, khuôn phép, khuôn khổ: Không theo phép tắc; Đi vào nề nếp.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như

Từ điển Trung-Anh

(1) course
(2) path
(3) track
(4) rail

Từ ghép 42