Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

jìn rén ㄐㄧㄣˋ ㄖㄣˊ

1/1

近人

jìn rén ㄐㄧㄣˋ ㄖㄣˊ

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) contemporary
(2) modern person
(3) close friend
(4) associate
(5) intimate

Một số bài thơ có sử dụng

• Bệnh khởi Kinh Giang đình tức sự kỳ 1 - 病起荊江亭即事其一 (Hoàng Đình Kiên)
• Độ lĩnh - 度嶺 (Trần Dư Nghĩa)
• Độc lập - 獨立 (Đỗ Phủ)
• Hàn thực kỳ 04 - 寒食其四 (Trần Phu)
• Huệ Nghĩa tự viên tống Tân viên ngoại, hựu tống - 惠義寺園送辛員外、又送 (Đỗ Phủ)
• Loan Gia lại - 欒家瀨 (Bùi Địch)
• Phố Khẩu trúc chi - 浦口竹枝 (Viên Khải)
• Thập lục dạ ngoạn nguyệt - 十六夜翫月 (Đỗ Phủ)
• Túc Kiến Đức giang - 宿建德江 (Mạnh Hạo Nhiên)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm