Có 2 kết quả:

gān ㄍㄢhàn ㄏㄢˋ
Âm Pinyin: gān ㄍㄢ, hàn ㄏㄢˋ
Tổng nét: 11
Bộ: jīn 金 (+3 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: ノ丶一一丨丶ノ一一一丨
Thương Hiệt: CMJ (金一十)
Unicode: U+91EC
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: can, hạn
Âm Nôm: cỡn, hàn
Âm Nhật (onyomi): カン (kan)
Âm Nhật (kunyomi): こて (kote)
Âm Quảng Đông: hon6

Tự hình 1

Dị thể 5

Bình luận 0

1/2

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một thứ bọc bằng da để che tay xạ thủ thời xưa.
2. (Danh) Phần dưới cán binh khí như qua, mâu, ... có bịt đầu tròn bằng kim loại. § Cũng như “tỗn” 鐏.
3. (Tính) Nóng nảy, cấp táo. § Thông “hãn” 悍. ◇Trang Tử 莊子: “Hữu kiên nhi man, hữu hoãn nhi hãn” 有堅而縵, 有緩而釬 (Liệt ngự khấu 列御寇) (Người ta có kẻ bề ngoài) có vẻ cứng cỏi mà (trong lòng) mềm yếu, có vẻ khoan thai mà (trong lòng) nóng nảy.
4. (Động) Cũng như “hãn” 銲.
5. § Thông “hãn” 捍.

hàn ㄏㄢˋ

phồn thể

Từ điển phổ thông

thuốc hàn (dùng để hàn kim loại)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một thứ bọc bằng da để che tay xạ thủ thời xưa.
2. (Danh) Phần dưới cán binh khí như qua, mâu, ... có bịt đầu tròn bằng kim loại. § Cũng như “tỗn” 鐏.
3. (Tính) Nóng nảy, cấp táo. § Thông “hãn” 悍. ◇Trang Tử 莊子: “Hữu kiên nhi man, hữu hoãn nhi hãn” 有堅而縵, 有緩而釬 (Liệt ngự khấu 列御寇) (Người ta có kẻ bề ngoài) có vẻ cứng cỏi mà (trong lòng) mềm yếu, có vẻ khoan thai mà (trong lòng) nóng nảy.
4. (Động) Cũng như “hãn” 銲.
5. § Thông “hãn” 捍.

Từ điển Thiều Chửu

① Thuốc hàn.
② Hàn các kim loại cho liền với nhau cũng gọi là hạn.
③ Mã giáp trên cánh tay.
④ Vội, kíp.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hàn;
② Thuốc hàn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gấp rút, nóng nảy — Một âm khác là Hạn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tấm sắt che cánh tay của binh sĩ thời xưa khi ra trận — Cái cán dao, mác — Một âm là Can. Xem Can.

Từ điển Trung-Anh

variant of 焊[han4]