Có 2 kết quả:

gǎo ㄍㄠˇhào ㄏㄠˋ

1/2

gǎo ㄍㄠˇ

phồn thể

Từ điển phổ thông

chọn lựa kỹ lưỡng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Kinh đô nhà “Chu” 周 ngày xưa. § Ta quen đọc là “cảo”.

Từ điển Trung-Anh

a pick

Từ ghép 4

hào ㄏㄠˋ

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. sáng loá
2. kinh đô đời nhà Chu (nay thuộc phía tây nam thành phố Tây An, tỉnh Thiểm Tây của Trung Quốc)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Kinh đô nhà “Chu” 周 ngày xưa. § Ta quen đọc là “cảo”.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cuốc chim. Cg. 鎬頭 [găotou], 十字鎬 [shízìgăo]. Xem 鎬 [hào].

Từ điển Trần Văn Chánh

Đất Cảo (kinh đô nhà Chu thời xưa, hiện ở phía tây nam thành phố Tây An, tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc). Xem 鎬 [găo].

Từ điển Trung-Anh

(1) bright
(2) place name
(3) stove

Từ ghép 1