Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

mén lù ㄇㄣˊ ㄌㄨˋ

1/1

門路

mén lù ㄇㄣˊ ㄌㄨˋ

phồn thể

Từ điển Trung-Anh

(1) way of doing sth
(2) the right social connection

Một số bài thơ có sử dụng

• Cát Bá độ - 桔柏渡 (Đỗ Phủ)
• Dục Thuý sơn Linh Tế tháp ký - 浴翠山靈濟塔記 (Trương Hán Siêu)
• Khứ phụ từ - 去婦詞 (Vương Cung)
• Kỳ 09 - Giang thượng hiểu quy - 其九-江上曉歸 (Vũ Tông Phan)
• Lỗ quận đông Thạch Môn tống Đỗ nhị phủ - 魯郡東石門送杜二甫 (Lý Bạch)
• Mộng Đạm Tiên đề từ thập thủ kỳ 07 - Ta kiển ngộ - 夢淡仙題詞十首其七-嗟蹇遇 (Thanh Tâm tài nhân)
• Tần trung ngâm kỳ 05 - Bất trí sĩ - 秦中吟其五-不致仕 (Bạch Cư Dị)
• Thanh Môn ca tống đông đài Trương phán quan - 青門歌送東台張判官 (Sầm Tham)
• Thục trung kỳ 3 - 蜀中其三 (Trịnh Cốc)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm