Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
mén lù
ㄇㄣˊ ㄌㄨˋ
1
/1
門路
mén lù
ㄇㄣˊ ㄌㄨˋ
phồn thể
Từ điển Trung-Anh
(1) way of doing sth
(2) the right social connection
Một số bài thơ có sử dụng
•
Cát Bá độ - 桔柏渡
(
Đỗ Phủ
)
•
Dục Thuý sơn Linh Tế tháp ký - 浴翠山靈濟塔記
(
Trương Hán Siêu
)
•
Khứ phụ từ - 去婦詞
(
Vương Cung
)
•
Kỳ 09 - Giang thượng hiểu quy - 其九-江上曉歸
(
Vũ Tông Phan
)
•
Lỗ quận đông Thạch Môn tống Đỗ nhị phủ - 魯郡東石門送杜二甫
(
Lý Bạch
)
•
Mộng Đạm Tiên đề từ thập thủ kỳ 07 - Ta kiển ngộ - 夢淡仙題詞十首其七-嗟蹇遇
(
Thanh Tâm tài nhân
)
•
Tần trung ngâm kỳ 05 - Bất trí sĩ - 秦中吟其五-不致仕
(
Bạch Cư Dị
)
•
Thanh Môn ca tống đông đài Trương phán quan - 青門歌送東台張判官
(
Sầm Tham
)
•
Thục trung kỳ 3 - 蜀中其三
(
Trịnh Cốc
)