Có 2 kết quả:
gé ㄍㄜˊ • hé ㄏㄜˊ
Tổng nét: 18
Bộ: mén 門 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿵門盍
Nét bút: 丨フ一一丨フ一一一丨一フ丶丨フ丨丨一
Thương Hiệt: ANGIT (日弓土戈廿)
Unicode: U+95D4
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình
Âm đọc khác
Âm Hán Việt: hạp
Âm Nôm: hạp
Âm Nhật (onyomi): コウ (kō)
Âm Nhật (kunyomi): とびら (tobira)
Âm Hàn: 합
Âm Quảng Đông: hap6
Âm Nôm: hạp
Âm Nhật (onyomi): コウ (kō)
Âm Nhật (kunyomi): とびら (tobira)
Âm Hàn: 합
Âm Quảng Đông: hap6
Tự hình 2

Dị thể 6
Chữ gần giống 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Hoạ đồng thành phủ viện đường Mỹ Đàm khiếu Tam Lữ tiên sinh khất hồi dưỡng kha lưu giản nguyên vận kỳ 1 - 和同城撫院堂美潭叫三侶先生乞回養痾留柬原韻其一 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
• Hoạ Vi xá nhân tảo triều - 和韋舍人早朝 (Thẩm Thuyên Kỳ)
• Kính tặng Trịnh gián nghị thập vận - 敬贈鄭諫議十韻 (Đỗ Phủ)
• Ly tao - 離騷 (Khuất Nguyên)
• Ngô trung tống Nghiêm Sĩ Nguyên - 吳中送嚴士元 (Lưu Trường Khanh)
• Quá Thái Sơn hạ - 過泰山下 (Phạm Đương Thế)
• Tế Lâm dạ khốc - 細林夜哭 (Hạ Hoàn Thuần)
• Tiến để Phú Xuân kiều tiểu khế, thư hoài nhị tác kỳ 2 - Hựu thất ngôn cổ phong thập thất vận - 進抵富春橋小憩,書懷二作其二-又七言古風十七韻 (Phan Huy Ích)
• Tráng du - 壯遊 (Đỗ Phủ)
• Từ Ân tự bi minh tịnh tự - 慈恩寺碑銘并序 (Hồ Tông Thốc)
• Hoạ Vi xá nhân tảo triều - 和韋舍人早朝 (Thẩm Thuyên Kỳ)
• Kính tặng Trịnh gián nghị thập vận - 敬贈鄭諫議十韻 (Đỗ Phủ)
• Ly tao - 離騷 (Khuất Nguyên)
• Ngô trung tống Nghiêm Sĩ Nguyên - 吳中送嚴士元 (Lưu Trường Khanh)
• Quá Thái Sơn hạ - 過泰山下 (Phạm Đương Thế)
• Tế Lâm dạ khốc - 細林夜哭 (Hạ Hoàn Thuần)
• Tiến để Phú Xuân kiều tiểu khế, thư hoài nhị tác kỳ 2 - Hựu thất ngôn cổ phong thập thất vận - 進抵富春橋小憩,書懷二作其二-又七言古風十七韻 (Phan Huy Ích)
• Tráng du - 壯遊 (Đỗ Phủ)
• Từ Ân tự bi minh tịnh tự - 慈恩寺碑銘并序 (Hồ Tông Thốc)
phồn thể
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Cánh cửa. ◇Tuân Tử 荀子: “Cố ngoại hạp bất bế” 故外闔不閉 (Nho hiệu 儒效) Cho nên cửa ngoài không đóng.
2. (Động) Lấp, đóng. ◎Như: “hạp hộ” 闔戶 đóng cửa. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Cảnh quy, hạp hộ dục tẩm” 景歸, 闔戶欲寢 (A Hà 阿霞) Cảnh về nhà, đóng cửa định đi nằm.
3. (Tính) Cả, tất cả. ◎Như: “hạp đệ quang lâm” 闔第光臨 cả nhà đều có lòng yêu mà tới. ◇Liệt Tử 列子: “Hạp thất độc chi” 闔室毒之 (Chu Mục vương 周穆王) Cả nhà khổ não.
2. (Động) Lấp, đóng. ◎Như: “hạp hộ” 闔戶 đóng cửa. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Cảnh quy, hạp hộ dục tẩm” 景歸, 闔戶欲寢 (A Hà 阿霞) Cảnh về nhà, đóng cửa định đi nằm.
3. (Tính) Cả, tất cả. ◎Như: “hạp đệ quang lâm” 闔第光臨 cả nhà đều có lòng yêu mà tới. ◇Liệt Tử 列子: “Hạp thất độc chi” 闔室毒之 (Chu Mục vương 周穆王) Cả nhà khổ não.
phồn thể
Từ điển phổ thông
lấp, đóng
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Cánh cửa. ◇Tuân Tử 荀子: “Cố ngoại hạp bất bế” 故外闔不閉 (Nho hiệu 儒效) Cho nên cửa ngoài không đóng.
2. (Động) Lấp, đóng. ◎Như: “hạp hộ” 闔戶 đóng cửa. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Cảnh quy, hạp hộ dục tẩm” 景歸, 闔戶欲寢 (A Hà 阿霞) Cảnh về nhà, đóng cửa định đi nằm.
3. (Tính) Cả, tất cả. ◎Như: “hạp đệ quang lâm” 闔第光臨 cả nhà đều có lòng yêu mà tới. ◇Liệt Tử 列子: “Hạp thất độc chi” 闔室毒之 (Chu Mục vương 周穆王) Cả nhà khổ não.
2. (Động) Lấp, đóng. ◎Như: “hạp hộ” 闔戶 đóng cửa. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Cảnh quy, hạp hộ dục tẩm” 景歸, 闔戶欲寢 (A Hà 阿霞) Cảnh về nhà, đóng cửa định đi nằm.
3. (Tính) Cả, tất cả. ◎Như: “hạp đệ quang lâm” 闔第光臨 cả nhà đều có lòng yêu mà tới. ◇Liệt Tử 列子: “Hạp thất độc chi” 闔室毒之 (Chu Mục vương 周穆王) Cả nhà khổ não.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Cả, toàn: 闔家 Cả nhà; 闔城 Toàn thành;
② (văn) Cánh cửa;
③ Đóng: 闔戶 Đóng cửa; 閉闔 Đóng kín.
② (văn) Cánh cửa;
③ Đóng: 闔戶 Đóng cửa; 閉闔 Đóng kín.
Từ điển Trung-Anh
(1) door
(2) to close
(3) whole
(2) to close
(3) whole
Từ ghép 2