Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Liên hệ
Điều khoản sử dụng
Góp ý
字
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
Guān xī
ㄍㄨㄢ ㄒㄧ
1
/1
關西
Guān xī
ㄍㄨㄢ ㄒㄧ
phồn thể
Từ điển Trung-Anh
(1) Kansai region, Japan
(2) Guanxi or Kuanhsi town in Hsinchu County
新
竹
縣
|
新
竹
县
[Xin1 zhu2 Xian4], northwest Taiwan
Một số bài thơ có sử dụng
•
Biên tứ - 邊思
(
Lý Ích
)
•
Biệt Tân Tiệm - 別辛漸
(
Vương Xương Linh
)
•
Binh xa hành - 兵車行
(
Đỗ Phủ
)
•
Cảm hoài thi - 感懷詩
(
Đỗ Mục
)
•
Dư hốt ư mộng trung vãng thám Tuần Phủ, ám tưởng kinh trung cố nhân hoặc đương hữu niệm ngã giả, nhân ký Tuần Phủ kiêm trình Đôn Nhân Phạm tử kỳ 2 - 余忽於夢中往探循甫,暗想京中故人或當有念我者,因寄循甫兼呈敦仁范子其二
(
Cao Bá Quát
)
•
Lũng Đầu ngâm - 隴頭吟
(
Vương Duy
)
•
Ngọc Quan ký Trường An Lý chủ bạ - 玉關寄長安李主簿
(
Sầm Tham
)
•
Tản sầu kỳ 2 - 散愁其二
(
Đỗ Phủ
)
•
Tạp thi kỳ 3 - 雜詩其三
(
Cao Bá Quát
)
•
Tú Giang tinh xá - 繡江精舍
(
Phạm Nhữ Dực
)
Bình luận
0