Có 1 kết quả:
qiān ㄑㄧㄢ
Tổng nét: 5
Bộ: fù 阜 (+3 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰⻖千
Nét bút: フ丨ノ一丨
Thương Hiệt: NLHJ (弓中竹十)
Unicode: U+9621
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp
Âm đọc khác
Tự hình 2

Dị thể 5
Một số bài thơ có sử dụng
• Bắc chinh - Bắc quy chí Phụng Tường, mặc chế phóng vãng Phu Châu tác - 北征-北歸至鳳翔,墨制放往鄜州作 (Đỗ Phủ)
• Cổ phong kỳ 24 (Đại xa dương phi trần) - 古風其二十四(大車揚飛塵) (Lý Bạch)
• Dạ bộ - 夜步 (Lục Du)
• Đại tác cửu thú tư quy kỳ 1 - 代作久戍思歸其一 (Nguyễn Du)
• Giang thôn thu vọng - 江村秋望 (Bùi Tông Hoan)
• Hoàn cựu cư - 還舊居 (Đào Tiềm)
• Lưỡng Đương huyện Ngô thập thị ngự giang thượng trạch - 兩當縣吳十侍禦江上宅 (Đỗ Phủ)
• Tống Ưng thị kỳ 1 - 送應氏其一 (Tào Thực)
• Vãn An Nam quốc vương - 挽安南國王 (Lê Tắc)
• Xuân muộn ngẫu thành thập nhị vận - 春悶偶成十二韻 (Hàn Ốc)
• Cổ phong kỳ 24 (Đại xa dương phi trần) - 古風其二十四(大車揚飛塵) (Lý Bạch)
• Dạ bộ - 夜步 (Lục Du)
• Đại tác cửu thú tư quy kỳ 1 - 代作久戍思歸其一 (Nguyễn Du)
• Giang thôn thu vọng - 江村秋望 (Bùi Tông Hoan)
• Hoàn cựu cư - 還舊居 (Đào Tiềm)
• Lưỡng Đương huyện Ngô thập thị ngự giang thượng trạch - 兩當縣吳十侍禦江上宅 (Đỗ Phủ)
• Tống Ưng thị kỳ 1 - 送應氏其一 (Tào Thực)
• Vãn An Nam quốc vương - 挽安南國王 (Lê Tắc)
• Xuân muộn ngẫu thành thập nhị vận - 春悶偶成十二韻 (Hàn Ốc)
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
1. bờ ruộng
2. đường đi trong bãi tha ma
2. đường đi trong bãi tha ma
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Đường nhỏ trong ruộng theo hướng nam bắc. § Xem “thiên mạch” 阡陌.
2. (Danh) Đường đi.
3. (Danh) Mượn chỉ khu ngoài thành, dã ngoại.
4. (Danh) Mượn chỉ ruộng đất, điền địa.
5. (Danh) Phần mộ, mả. ◎Như: “tân thiên” 新阡 mả mới. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Cộng thùy luận tích sự, Kỉ xứ hữu tân thiên” 共誰論昔事, 幾處有新阡 (Thu nhật Quỳ Phủ vịnh hoài nhất bách vận 秋日夔府詠懷一百韻).
6. (Danh) Họ “Thiên”.
2. (Danh) Đường đi.
3. (Danh) Mượn chỉ khu ngoài thành, dã ngoại.
4. (Danh) Mượn chỉ ruộng đất, điền địa.
5. (Danh) Phần mộ, mả. ◎Như: “tân thiên” 新阡 mả mới. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Cộng thùy luận tích sự, Kỉ xứ hữu tân thiên” 共誰論昔事, 幾處有新阡 (Thu nhật Quỳ Phủ vịnh hoài nhất bách vận 秋日夔府詠懷一百韻).
6. (Danh) Họ “Thiên”.
Từ điển Thiều Chửu
① Thiên mạch 阡陌 bờ ruộng, bờ ruộng về mặt phía đông phía tây gọi là mạch, về mặt phía nam phía bắc gọi là thiên.
② Đường lối trong bãi tha ma. Như tân thiên 新阡 mả mới.
② Đường lối trong bãi tha ma. Như tân thiên 新阡 mả mới.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Bờ ruộng;
② Lối đi ra mộ, đường đi trong bãi tha ma: 新阡 Mả mới.
② Lối đi ra mộ, đường đi trong bãi tha ma: 新阡 Mả mới.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con đường chạy theo hướng nam bắc — Con đường trong nghĩa địa — Đường bờ ruộng.
Từ điển Trung-Anh
road leading north and south
Từ ghép 7