Có 2 kết quả:
Yōng ㄧㄨㄥ • yōng ㄧㄨㄥ
Tổng nét: 13
Bộ: zhuī 隹 (+5 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿱亠⿰乡隹
Nét bút: 丶一フフノノ丨丶一一一丨一
Thương Hiệt: YVHG (卜女竹土)
Unicode: U+96CD
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình
Âm đọc khác
Âm Hán Việt: ung
Âm Nôm: ung
Âm Nhật (onyomi): ヨウ (yō), ユ (yu)
Âm Nhật (kunyomi): ふさ.ぐ (fusa.gu), やわら.ぐ (yawara.gu)
Âm Hàn: 옹
Âm Quảng Đông: jung1
Âm Nôm: ung
Âm Nhật (onyomi): ヨウ (yō), ユ (yu)
Âm Nhật (kunyomi): ふさ.ぐ (fusa.gu), やわら.ぐ (yawara.gu)
Âm Hàn: 옹
Âm Quảng Đông: jung1
Tự hình 8

Dị thể 3
Một số bài thơ có sử dụng
• Càn hải môn lữ thứ - 乾海門旅次 (Lê Thánh Tông)
• Đề tân học quán - 題新學館 (Phạm Nhữ Dực)
• Hậu Nguỵ thời, Tương Châu nhân tác “Lý Ba tiểu muội ca”, nghi kỳ vị bị, nhân bổ chi - 後魏時相州人作李波小妹歌疑其未備因補之 (Hàn Ốc)
• Hồng sơn liệt chướng - 鴻山列嶂 (Bùi Dương Lịch)
• Lý Ba tiểu muội ca - 李波小妹歌 (Khuyết danh Trung Quốc)
• Sài Sơn tự - 柴山寺 (Bùi Huy Bích)
• Sơ đông phụng chỉ tứ dực vận công thần - 初冬奉旨賜翊運功臣 (Phan Huy Ích)
• Thu quý, phụng thượng sơ ngự thân chính, cung kỷ - Ngũ ngôn bài luật - 秋季奉上初御親政恭紀-五言排律 (Phan Huy Ích)
• Thượng Đinh nhật phụng bồi tế văn miếu, cung kỷ - 上丁日奉陪祭文廟,恭紀 (Phan Huy Ích)
• Tư đồ cố cư - 司徒故居 (Nguyễn Tử Thành)
• Đề tân học quán - 題新學館 (Phạm Nhữ Dực)
• Hậu Nguỵ thời, Tương Châu nhân tác “Lý Ba tiểu muội ca”, nghi kỳ vị bị, nhân bổ chi - 後魏時相州人作李波小妹歌疑其未備因補之 (Hàn Ốc)
• Hồng sơn liệt chướng - 鴻山列嶂 (Bùi Dương Lịch)
• Lý Ba tiểu muội ca - 李波小妹歌 (Khuyết danh Trung Quốc)
• Sài Sơn tự - 柴山寺 (Bùi Huy Bích)
• Sơ đông phụng chỉ tứ dực vận công thần - 初冬奉旨賜翊運功臣 (Phan Huy Ích)
• Thu quý, phụng thượng sơ ngự thân chính, cung kỷ - Ngũ ngôn bài luật - 秋季奉上初御親政恭紀-五言排律 (Phan Huy Ích)
• Thượng Đinh nhật phụng bồi tế văn miếu, cung kỷ - 上丁日奉陪祭文廟,恭紀 (Phan Huy Ích)
• Tư đồ cố cư - 司徒故居 (Nguyễn Tử Thành)
phồn & giản thể
Từ điển Trung-Anh
surname Yong
Từ ghép 4
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
châu Ung (Trung Quốc)
Từ điển trích dẫn
1. (Tính) Hòa hợp, hòa mục. § Nguyên là chữ 雝. ◎Như: “ung hòa” 雍和 hòa thuận.
2. Một âm là “ủng”. (Động) Che, lấp. § Thông “ủng” 壅. ◇Cốc Lương truyện 左傳: “Vô ủng tuyền” 毋雍泉 (Hi Công cửu niên 僖公九年) Chớ lấp suối.
3. (Động) Ôm, giữ. § Thông “ủng” 擁. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Ủng thiên hạ chi quốc, tỉ lưỡng Chu chi cương” 雍天下之國, 徙兩周之疆 (Tần sách ngũ 秦策五) Giữ nước của thiên hạ, dời cương vực của hai nhà Chu.
4. Một âm là “úng”. (Danh) “Úng châu” 雍州 một châu trong chín châu nước Tàu ngày xưa, tức là vùng Thiểm Tây, Cam Túc, Thanh Hải bây giờ.
5. § Ta quen đọc là “ung” cả.
6. (Danh) Tên nước. Chư hầu nhà Chu thời xưa, nay thuộc huyện Thấm Dương, tỉnh Hà Nam.
7. (Danh) Họ “Ung”.
2. Một âm là “ủng”. (Động) Che, lấp. § Thông “ủng” 壅. ◇Cốc Lương truyện 左傳: “Vô ủng tuyền” 毋雍泉 (Hi Công cửu niên 僖公九年) Chớ lấp suối.
3. (Động) Ôm, giữ. § Thông “ủng” 擁. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Ủng thiên hạ chi quốc, tỉ lưỡng Chu chi cương” 雍天下之國, 徙兩周之疆 (Tần sách ngũ 秦策五) Giữ nước của thiên hạ, dời cương vực của hai nhà Chu.
4. Một âm là “úng”. (Danh) “Úng châu” 雍州 một châu trong chín châu nước Tàu ngày xưa, tức là vùng Thiểm Tây, Cam Túc, Thanh Hải bây giờ.
5. § Ta quen đọc là “ung” cả.
6. (Danh) Tên nước. Chư hầu nhà Chu thời xưa, nay thuộc huyện Thấm Dương, tỉnh Hà Nam.
7. (Danh) Họ “Ung”.
Từ điển Thiều Chửu
① Hoà, nguyên là chữ 雝.
② Một âm là úng. Úng châu 雍州 một châu trong chín châu nước Tàu ngày xưa, tức là vùng Thiểm Tây 陝西, Cam Túc 甘肅, Thanh Hải 青海 bây giờ (ta quen đọc là ung cả).
② Một âm là úng. Úng châu 雍州 một châu trong chín châu nước Tàu ngày xưa, tức là vùng Thiểm Tây 陝西, Cam Túc 甘肅, Thanh Hải 青海 bây giờ (ta quen đọc là ung cả).
Từ điển Trần Văn Chánh
① (văn) Hài hoà, hoà (như 雝): 雍睦 Hoà mục;
② (văn) Ngăn chặn, cản trở;
③ [Yong] Châu Ung (một trong 9 châu của Trung Quốc thời xưa, nay thuộc vùng Thiểm Tây, Cam Túc, Thanh Hải);
④ [Yong] (Họ) Ung.
② (văn) Ngăn chặn, cản trở;
③ [Yong] Châu Ung (một trong 9 châu của Trung Quốc thời xưa, nay thuộc vùng Thiểm Tây, Cam Túc, Thanh Hải);
④ [Yong] (Họ) Ung.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hoà hợp êm đẹp — Một âm là Ủng. Xem Ủng.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bế tắc. Ngăn lấp. Như chữ Ủng 擁 — Nâng đỡ — Một âm là Ung. Xem Ung.
Từ điển Trung-Anh
harmony
Từ điển Trung-Anh
old variant of 雍[yong1]
Từ ghép 20
Bì yōng 辟雍 • Nà yōng 納雍 • Nà yōng 纳雍 • Nà yōng xiàn 納雍縣 • Nà yōng xiàn 纳雍县 • pì yōng yàn 辟雍砚 • pì yōng yàn 辟雍硯 • shí yōng 时雍 • shí yōng 時雍 • xuán yōng chuí 悬雍垂 • xuán yōng chuí 懸雍垂 • yōng è 雍閼 • yōng è 雍阏 • yōng hé 雍和 • yōng mù 雍睦 • yōng mù 雍穆 • yōng róng 雍容 • yōng róng dà dù 雍容大度 • yōng yōng 雍雍 • yōng zhòng 雍重