Có 3 kết quả:

hái ㄏㄞˊㄎㄜㄎㄜˊ
Âm Pinyin: hái ㄏㄞˊ, ㄎㄜ, ㄎㄜˊ
Tổng nét: 15
Bộ: yè 頁 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶一フノノ丶一ノ丨フ一一一ノ丶
Thương Hiệt: YOMBC (卜人一月金)
Unicode: U+9826
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: cai, hài
Âm Nôm: cai
Âm Nhật (onyomi): カイ (kai)
Âm Nhật (kunyomi): あご (ago)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: hoi4, hoi5

Tự hình 2

Dị thể 3

1/3

hái ㄏㄞˊ

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái cằm. § Cũng như “hạ ba” 下巴.

ㄎㄜ

phồn thể

Từ điển phổ thông

dưới cằm

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái cằm. § Cũng như “hạ ba” 下巴.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cái cằm (càm). Cg. 下巴 [xiàba], 下巴頦兒 [xiàba ker].

Từ điển Trung-Anh

chin

Từ ghép 6

ㄎㄜˊ

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái cằm. § Cũng như “hạ ba” 下巴.

Từ điển Trung-Anh

(used in bird names) throat