Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Công cụ
    • Bộ gõ Hán Nôm
    • Chuyển chữ Hán phiên âm
    • Chuyển phiên âm chữ Hán
    • Chuyển phồn thể giản thể
    • Chuyển giản thể phồn thể
  • Tiện ích
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

fēng guāng ㄈㄥ ㄍㄨㄤ

1/1

風光

fēng guāng ㄈㄥ ㄍㄨㄤ

phồn thể

Từ điển phổ thông

phô trương, sĩ diện

Từ điển Trung-Anh

(1) scene
(2) view
(3) sight
(4) landscape
(5) to be well-regarded
(6) to be well-off
(7) grand (dialect)
(8) impressive (dialect)

Một số bài thơ có sử dụng

• Đề dã thự - 題野墅 (Trần Quang Khải)
• Đề Trấn Quốc tự - 題鎮國寺 (Khuyết danh Việt Nam)
• Hoạ Thúc Minh lưu biệt Duẫn Trai chi tác kiêm thứ kỳ vận - 和叔明留別允齋之作兼次其韻 (Cao Bá Quát)
• Hồi trình hỷ phú - 回程喜賦 (Ngô Thì Nhậm)
• Nhâm Tuất thu dạ đồng kinh lịch Phạm Loan, kiểm thảo Tôn Thất Đãi phiếm chu Linh giang giai Minh Cầm đồn quan tịnh bí lãm Hoành Sơn - 壬戌秋夜同經歷范巒檢討尊室逮泛舟𤅷江偕鳴琴屯官並轡覽橫山 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
• Quá quan hỷ phú - 過關喜賦 (Nguyễn Đề)
• Tạ tân ân kỳ 1 - 謝新恩其一 (Lý Dục)
• Tây giang nguyệt kỳ 1 - 西江月其一 (Tô Thức)
• Thanh minh hậu đồng Tần soái Đoan Minh hội ẩm Lý thị viên trì ngẫu tác - 清明後同秦帥端明會飲李氏園池偶作 (Văn Ngạn Bác)
• Tương quy Đông Đô ký Lệnh Hồ xá nhân - 將歸東都寄令狐舍人 (Dương Cự Nguyên)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm