Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Công cụ
Bộ gõ Hán Nôm
Chuyển chữ Hán
phiên âm
Chuyển phiên âm
chữ Hán
Chuyển phồn thể
giản thể
Chuyển giản thể
phồn thể
Tiện ích
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
fēng hán
ㄈㄥ ㄏㄢˊ
1
/1
風寒
fēng hán
ㄈㄥ ㄏㄢˊ
phồn thể
Từ điển Trung-Anh
(1) wind chill
(2) cold weather
(3) common cold (medicine)
Một số bài thơ có sử dụng
•
Cúc hoa - 菊花
(
Thái Thuận
)
•
Du Phật Tích sơn ngẫu đề - 遊佛跡山偶題
(
Phạm Sư Mạnh
)
•
Đàn cầm - 彈琴
(
Lưu Trường Khanh
)
•
Đảo Bạch Mã từ hồi hậu cảm tác kỳ 03 - 禱白馬祠回後感作其三
(
Đoàn Thị Điểm
)
•
Điệu Nguyễn Quế Cơ kỳ 2 - 悼阮桂姬其二
(
Trịnh Hoài Đức
)
•
Hoạ Nhiếp Nghi Bộ “Minh Phi khúc” - 和聶儀部明妃曲
(
Lý Phan Long
)
•
Huyền Đô đàn ca ký Nguyên dật nhân - 玄都壇歌寄元逸人
(
Đỗ Phủ
)
•
Ngọc sơn điếu đài - 玉山釣臺
(
Phạm Trọng Huyến
)
•
Tuý hoa âm - 醉花陰
(
Châu Uyển Như
)
•
Vương cánh huề tửu, Cao diệc đồng quá, cộng dụng hàn tự - 王竟攜酒,高亦同過,共用寒字
(
Đỗ Phủ
)