Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Công cụ
    • Bộ gõ Hán Nôm
    • Chuyển chữ Hán phiên âm
    • Chuyển phiên âm chữ Hán
    • Chuyển phồn thể giản thể
    • Chuyển giản thể phồn thể
  • Tiện ích
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

fēng hán ㄈㄥ ㄏㄢˊ

1/1

風寒

fēng hán ㄈㄥ ㄏㄢˊ

phồn thể

Từ điển Trung-Anh

(1) wind chill
(2) cold weather
(3) common cold (medicine)

Một số bài thơ có sử dụng

• Cúc hoa - 菊花 (Thái Thuận)
• Dạ quan Thanh nhân diễn kịch trường - 夜觀清人演劇場 (Cao Bá Quát)
• Đàn cầm - 彈琴 (Lưu Trường Khanh)
• Đảo Bạch Mã từ hồi hậu cảm tác kỳ 03 - 禱白馬祠回後感作其三 (Đoàn Thị Điểm)
• Huyền Đô đàn ca ký Nguyên dật nhân - 玄都壇歌寄元逸人 (Đỗ Phủ)
• Lan hoa - 蘭花 (Tiết Võng)
• Lương Phủ ngâm (Nhất dạ bắc phong hàn) - 梁父吟(一夜北風寒) (Gia Cát Lượng)
• Tuý hoa âm - 醉花陰 (Châu Uyển Như)
• Vãn chí Triều Tân cảm thành - 晚至瀍津感成 (Thái Thuận)
• Vũ trung lữ dạ - 雨中旅夜 (Tương An quận vương)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm