Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

fēng dù ㄈㄥ ㄉㄨˋ

1/1

風度

fēng dù ㄈㄥ ㄉㄨˋ

phồn thể

Từ điển phổ thông

phong độ

Từ điển Trung-Anh

(1) elegance (for men)
(2) elegant demeanor
(3) grace
(4) poise

Một số bài thơ có sử dụng

• Ba tiêu - 芭蕉 (Nguyễn Thông)
• Cúc thu bách vịnh kỳ 20 - Hồ Dương ngũ lộng kỳ 4 - Lộng chức - 菊秋百詠其二十-湖陽五弄其四-弄織 (Phan Huy Ích)
• Cung từ kỳ 1 - 宮詞其一 (Thẩm Minh Thần)
• Đệ thập ngũ cảnh - Trạch nguyên tiêu lộc - 第十五景-澤源哨鹿 (Thiệu Trị hoàng đế)
• Điệu Chu Du - 悼周瑜 (Gia Cát Lượng)
• Phiếm Động Đình hồ kỳ 2 - 泛洞庭湖其二 (Phan Huy Thực)
• Quách Châu phán quan hồi kinh, tống quan đới, thư trật, dược tài, tẩu bút tạ chi - 郭州判官迴京,送冠帶書帙藥材走筆謝之 (Phạm Nhữ Dực)
• Thu tịch lữ hoài - 秋夕旅懷 (Lý Bạch)
• Trường Can hành kỳ 2 - 長干行其二 (Lý Bạch)
• Vũ vọng - 雨望 (Mai Am công chúa)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm