Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Công cụ
    • Bộ gõ Hán Nôm
    • Chuyển chữ Hán phiên âm
    • Chuyển phiên âm chữ Hán
    • Chuyển phồn thể giản thể
    • Chuyển giản thể phồn thể
  • Tiện ích
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

fēng làng ㄈㄥ ㄌㄤˋ

1/1

風浪

fēng làng ㄈㄥ ㄌㄤˋ

phồn thể

Từ điển Trung-Anh

(1) wind and waves
(2) stormy sea

Một số bài thơ có sử dụng

• Công An huyện hoài cổ - 公安縣懷古 (Đỗ Phủ)
• Đề Đại Than Mã Phục Ba miếu - 題大灘馬伏波廟 (Nguyễn Du)
• Giang cư tức sự kỳ 2 - 江居即事其二 (Phan Huy Ích)
• Hải nhưng cảnh báo, mang trung ngẫu đắc - 海陾警報,忙中偶得 (Phan Huy Ích)
• Hoạ đáp đệ Chí Hoà “Ngư phủ ca” - 和答弟志和漁父歌 (Trương Tùng Linh)
• Nam phố trừng ba - 南浦澄波 (Mạc Thiên Tích)
• Thước kiều tiên - 鵲橋仙 (Tạ Oa)
• Trường Can hành kỳ 3 - 長干行其三 (Thôi Hiệu)
• Trường Can hành kỳ 4 - 長干行其四 (Thôi Hiệu)
• Xuân giang khúc - 春江曲 (Tùng Thiện Vương)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm