Có 1 kết quả:

ㄑㄧˊ
Âm Quan thoại: ㄑㄧˊ
Tổng nét: 18
Bộ: mǎ 馬 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨一一丨フ丶丶丶丶一丨丨一一一ノ丶
Thương Hiệt: SFTMC (尸火廿一金)
Unicode: U+9A0F
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: , kỳ
Âm Nôm:
Âm Nhật (onyomi): キ (ki)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: kei4

Tự hình 2

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

1/1

ㄑㄧˊ

phồn thể

Từ điển phổ thông

ngựa xám

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ngựa xám.
2. (Danh) Ngựa tốt. ◎Như: “kì kí” ngựa tốt, ngựa giỏi, tuấn mã. ◇Khuất Nguyên : “Thừa kì kí dĩ trì sính hề, Lai ngô đạo phù tiên lộ” , (Li Tao ) Hãy cưỡi ngựa kì kí mà rong ruổi, Lại đây, ta hướng dẫn trên con đường phía trước.
3. (Danh) Họ “Kì”.

Từ điển Trần Văn Chánh

Ngựa xám;
② (văn) Ngựa tốt;
③ (văn) Màu xanh thẫm.

Từ điển Trung-Anh

(1) piebald horse
(2) used for [qi2], mythical unicorn

Từ ghép 1