Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
jīng fēng
ㄐㄧㄥ ㄈㄥ
1
/1
驚風
jīng fēng
ㄐㄧㄥ ㄈㄥ
phồn thể
Từ điển Trung-Anh
infantile convulsion (illness affecting children esp. under the age of five, marked by muscular spasms)
Một số bài thơ có sử dụng
•
Đắc gia thư, thị nhật tác - 得家書是日作
(
Cao Bá Quát
)
•
Đấu kê thi - 鬥雞詩
(
Lưu Trinh
)
•
Hồi vọng Quán Oa cố cung - 迴望館娃故宮
(
Lý Thân
)
•
Ký Lý thập nhị Bạch nhị thập vận - 寄李十二白二十韻
(
Đỗ Phủ
)
•
Phú đắc thính biên hồng - 賦得聽邊鴻
(
Bạch Cư Dị
)
•
Tái hạ khúc kỳ 2 - 塞下曲其二
(
Lư Luân
)
•
Tặng Từ Cán - 贈徐幹
(
Tào Thực
)
•
Trung đồ ký hữu nhân - 中途寄友人
(
Đỗ Mục
)
•
Trừ dạ - 除夜
(
Văn Thiên Tường
)
•
Vịnh lạp - 詠笠
(
Nguyễn Phúc Ưng Bình
)