Có 2 kết quả:

ㄍㄨˇtóu ㄊㄡˊ
Âm Pinyin: ㄍㄨˇ, tóu ㄊㄡˊ
Tổng nét: 13
Bộ: gǔ 骨 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丨フフ丶フ丨フ一一ノフフ丶
Thương Hiệt: BBHNE (月月竹弓水)
Unicode: U+9AB0
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: đầu
Âm Nôm: đầu
Âm Nhật (onyomi): トウ (tō)
Âm Nhật (kunyomi): さい (sai)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: sik1, tau4

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

1/2

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Đầu tử” 骰子 con xúc xắc.

tóu ㄊㄡˊ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

con xúc xắc

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Đầu tử” 骰子 con xúc xắc.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðầu tử 骰子 con xúc xắc.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Con súc sắc, hột xí ngầu;
② Đánh súc sắc, đổ hột xí ngầu. 【骰子】đầu tử [tóuzi] (đph) Con thò lò, con súc sắc, hột xí ngầu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Đầu tử 骰子.

Từ điển Trung-Anh

dice

Từ ghép 9