Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

gāo míng ㄍㄠ ㄇㄧㄥˊ

1/1

高名

gāo míng ㄍㄠ ㄇㄧㄥˊ

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) renown
(2) fame

Một số bài thơ có sử dụng

• Dữ thi hữu Phan Long Trân du Côn Sơn nhân tác Côn Sơn hành vân - 與詩友潘龍珍遊崑山因作崑山行云 (Cao Bá Quát)
• Đăng Thái Bạch lâu - 登太白樓 (Vương Thế Trinh)
• Đề Tĩnh An huyện thừa Tăng Tử Phương từ huấn đường - 題靜安縣丞曾子芳慈訓堂 (Phạm Nhữ Dực)
• Đề Vũ nương miếu kỳ 3 - 題武娘廟其三 (Ngô Thì Ức)
• Khai xuân thạch vấn - 开春石問 (Vũ Hoàng Chương)
• Lãm Bá trung thừa kiêm tử điệt số nhân trừ quan chế từ, nhân thuật phụ tử huynh đệ tứ mỹ tải ca ty luân - 覽柏中丞兼子侄數人除官制詞因述父子兄弟四美載歌絲綸 (Đỗ Phủ)
• Tiễn Đường Vĩnh Xương - 餞唐永昌 (Lý Nghệ)
• Truy thù cố Cao Thục châu nhân nhật kiến ký - 追酬故高蜀州人日見寄 (Đỗ Phủ)
• Vịnh sử thi - Dự Nhượng kiều - 詠史詩-豫讓橋 (Hồ Tằng)
• Xương bồ ca - 菖蒲歌 (Tạ Phương Đắc)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm