Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

gāo chàng ㄍㄠ ㄔㄤˋ

1/1

高唱

gāo chàng ㄍㄠ ㄔㄤˋ

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) to sing loudly
(2) fig. to mouth slogans

Một số bài thơ có sử dụng

• Hoạ tả ty Trương viên ngoại tự Lạc sứ nhập kinh trung lộ tiên phó Trường An phùng lập xuân nhật tặng Vi thị ngự đẳng chư công - 和左司張員外自洛使入京中路先赴長安逢立春日贈韋侍御等諸公 (Tôn Địch)
• Ký Duy Tiên án sát sứ - 寄維先按察使 (Nguyễn Khuyến)
• Lâm tứ nương truyện - 林四娘傳 (Bồ Tùng Linh)
• Mã Ích Chi yêu Trần Tử Sơn ứng phụng Tần Cảnh Dung huyện Duẫn giang thượng khán hoa, nhị công tác “Trúc chi ca”, dư diệc tác sổ thủ kỳ 09 - 馬益之邀陳子山應奉秦景容縣尹江上看花二公作竹枝歌予亦作數首其九 (Viên Khải)
• Tây Hồ xuân vọng - 西湖春望 (Cao Bá Quát)
• Tống nhân tòng quân - 送人從軍 (Tùng Thiện Vương)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm