Có 4 kết quả:
Bào ㄅㄠˋ • bāo ㄅㄠ • bào ㄅㄠˋ • pāo ㄆㄠ
Tổng nét: 16
Bộ: yú 魚 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰魚包
Nét bút: ノフ丨フ一丨一丶丶丶丶ノフフ一フ
Thương Hiệt: NFPRU (弓火心口山)
Unicode: U+9B91
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao
Âm đọc khác
Âm Hán Việt: bảo
Âm Nôm: bào
Âm Nhật (onyomi): ホ (ho), ホウ (hō)
Âm Nhật (kunyomi): あわび (awabi)
Âm Hàn: 포
Âm Quảng Đông: baau1, baau6
Âm Nôm: bào
Âm Nhật (onyomi): ホ (ho), ホウ (hō)
Âm Nhật (kunyomi): あわび (awabi)
Âm Hàn: 포
Âm Quảng Đông: baau1, baau6
Tự hình 2
Dị thể 2
Một số bài thơ có sử dụng
• Bồng Nga mộ - 蓬莪墓 (Nguyễn Mộng Tuân)
• Dạ vũ ức hữu nhân Hoàng Trung - 夜雨億友人黃中 (Đoàn Huyên)
• Hữu cảm kỳ 2 - 有感其二 (Nguyễn Khuyến)
• Khiển hứng ngũ thủ (III) kỳ 5 (Ngô liên Mạnh Hạo Nhiên) - 遣興五首其五(吾憐孟浩然) (Đỗ Phủ)
• Nhân tặng nhục - 人贈肉 (Nguyễn Khuyến)
• Thu lai - 秋來 (Lý Hạ)
• Thu vũ hữu hoài Lô Đại Hải - 秋雨有懷盧大海 (Nghê Khiêm)
• Tống suất phủ Trình lục sự hoàn hương - 送率府程錄事還鄉 (Đỗ Phủ)
• Xích tiêu hành - 赤霄行 (Đỗ Phủ)
• Xuân nhật phỏng hữu bất ngộ - 春日訪友不遇 (Đào Công Soạn)
• Dạ vũ ức hữu nhân Hoàng Trung - 夜雨億友人黃中 (Đoàn Huyên)
• Hữu cảm kỳ 2 - 有感其二 (Nguyễn Khuyến)
• Khiển hứng ngũ thủ (III) kỳ 5 (Ngô liên Mạnh Hạo Nhiên) - 遣興五首其五(吾憐孟浩然) (Đỗ Phủ)
• Nhân tặng nhục - 人贈肉 (Nguyễn Khuyến)
• Thu lai - 秋來 (Lý Hạ)
• Thu vũ hữu hoài Lô Đại Hải - 秋雨有懷盧大海 (Nghê Khiêm)
• Tống suất phủ Trình lục sự hoàn hương - 送率府程錄事還鄉 (Đỗ Phủ)
• Xích tiêu hành - 赤霄行 (Đỗ Phủ)
• Xuân nhật phỏng hữu bất ngộ - 春日訪友不遇 (Đào Công Soạn)
Bình luận 0
phồn thể
Từ điển Trung-Anh
surname Bao
Từ ghép 8
phồn thể
phồn thể
Từ điển phổ thông
cá đã ướp
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Cá ướp muối. § Cá ướp mùi tanh lại thối nên những nơi dơ dáy xấu xa gọi là “bào ngư chi tứ” 鮑魚之肆.
2. (Danh) Một thứ cá có mai, ăn ngon, dùng làm thuốc được. § Còn gọi là “phục ngư” 鰒魚 hay “thạch quyết minh” 石決明.
3. (Danh) Họ “Bào”.
2. (Danh) Một thứ cá có mai, ăn ngon, dùng làm thuốc được. § Còn gọi là “phục ngư” 鰒魚 hay “thạch quyết minh” 石決明.
3. (Danh) Họ “Bào”.
Từ điển Trần Văn Chánh
① (văn) Cá ướp: 鮑魚之肆 Chỗ dơ dáy xấu xa;
② 【鮑魚】bào ngư [bàoyú] Bào ngư;
③ [Bào] Tên sông. 【鮑河】Bào hà [Bàohé] Sông Bào (ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc). Cv. 瀑河;
④ [Bào] (Họ) Bào.
② 【鮑魚】bào ngư [bàoyú] Bào ngư;
③ [Bào] Tên sông. 【鮑河】Bào hà [Bàohé] Sông Bào (ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc). Cv. 瀑河;
④ [Bào] (Họ) Bào.
Từ điển Trung-Anh
abalone
Từ ghép 2