Có 3 kết quả:

dié ㄉㄧㄝˊㄊㄚˇㄊㄚˋ
Âm Quan thoại: dié ㄉㄧㄝˊ, ㄊㄚˇ, ㄊㄚˋ
Tổng nét: 18
Bộ: yú 魚 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: 𦐇
Nét bút: ノフ丨フ一丨一一丨フ一一フ丶一フ丶一
Thương Hiệt: NMASM (弓一日尸一)
Unicode: U+9CCE
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: tháp
Âm Nôm: tháp
Âm Quảng Đông: taap3

Tự hình 2

Dị thể 2

Bình luận 0

1/3

dié ㄉㄧㄝˊ

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ .

ㄊㄚˇ

giản thể

Từ điển phổ thông

cá bơn cát

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ .

Từ điển Trần Văn Chánh

(động) Cá bơn cát. Cg. [pănyú], [bêmùyú].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như

Từ điển Trung-Anh

sole (fish)

ㄊㄚˋ

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ .