Chưa có giải nghĩa theo âm Pinyin, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Quan thoại: chuàn ㄔㄨㄢˋ, guàn ㄍㄨㄢˋ
Tổng nét: 7
Bộ: gǔn 丨 (+6 nét)
Hình thái: ⿻中口
Unicode: U+F905
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 7
Bộ: gǔn 丨 (+6 nét)
Hình thái: ⿻中口
Unicode: U+F905
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Hàn: 관
Tự hình 1

Dị thể 1
Một số bài thơ có sử dụng
• “Lô Tư đường dạ bạc” thứ vận - 鸕鷀塘夜泊次韻 (Lê Quang Định)
• Bắc Sở tự tình - 北所敘情 (Lê Quýnh)
• Gia Định tam thập cảnh - Mỹ Tho dạ vũ - 嘉定三十景-美湫夜雨 (Trịnh Hoài Đức)
• Hoàng hĩ 2 - 皇矣 2 (Khổng Tử)
• Hồng Mao hoả thuyền ca - 紅毛火船歌 (Cao Bá Quát)
• Linh nhi thảo - 鈴兒草 (Trịnh Hoài Đức)
• Nam Ninh kỷ thắng kỳ 1 - 南寧紀勝其一 (Lê Quang Định)
• Thập ức thi kỳ 4 - 十憶詩其四 (Lý Nguyên Ưng)
• Bắc Sở tự tình - 北所敘情 (Lê Quýnh)
• Gia Định tam thập cảnh - Mỹ Tho dạ vũ - 嘉定三十景-美湫夜雨 (Trịnh Hoài Đức)
• Hoàng hĩ 2 - 皇矣 2 (Khổng Tử)
• Hồng Mao hoả thuyền ca - 紅毛火船歌 (Cao Bá Quát)
• Linh nhi thảo - 鈴兒草 (Trịnh Hoài Đức)
• Nam Ninh kỷ thắng kỳ 1 - 南寧紀勝其一 (Lê Quang Định)
• Thập ức thi kỳ 4 - 十憶詩其四 (Lý Nguyên Ưng)