Chưa có giải nghĩa theo âm Pinyin, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Quan thoại: lǎn ㄌㄢˇ
Tổng nét: 19
Bộ: xīn 心 (+16 nét)
Unicode: U+F90D
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 19
Bộ: xīn 心 (+16 nét)
Unicode: U+F90D
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Hàn: 나
Tự hình 1

Dị thể 1
Chữ gần giống 5
Một số bài thơ có sử dụng
• Dương phụ hành - 洋婦行 (Cao Bá Quát)
• Giang cư tức sự kỳ 2 - 江居即事其二 (Phan Huy Ích)
• Lô tư - 鸕鷥 (Nguyễn Gia Cát)
• Ngẫu thành tam dụng Dịch Hiên vận - 偶成三用奕軒韻 (Ngô Ỷ)
• Phát Tần Châu - 發秦州 (Đỗ Phủ)
• Sơ chí Đà tấn phụng tống đương sự chư quân - 初至沱汛奉送當事諸君 (Nguyễn Khuyến)
• Sơn cư bách vịnh kỳ 027 - 山居百詠其二十七 (Tông Bản thiền sư)
• Sơn cư bách vịnh kỳ 029 - 山居百詠其二十九 (Tông Bản thiền sư)
• Tần Châu tạp thi kỳ 15 - 秦州雜詩其十五 (Đỗ Phủ)
• Văn chung - 聞鐘 (Viên Học thiền sư)
• Giang cư tức sự kỳ 2 - 江居即事其二 (Phan Huy Ích)
• Lô tư - 鸕鷥 (Nguyễn Gia Cát)
• Ngẫu thành tam dụng Dịch Hiên vận - 偶成三用奕軒韻 (Ngô Ỷ)
• Phát Tần Châu - 發秦州 (Đỗ Phủ)
• Sơ chí Đà tấn phụng tống đương sự chư quân - 初至沱汛奉送當事諸君 (Nguyễn Khuyến)
• Sơn cư bách vịnh kỳ 027 - 山居百詠其二十七 (Tông Bản thiền sư)
• Sơn cư bách vịnh kỳ 029 - 山居百詠其二十九 (Tông Bản thiền sư)
• Tần Châu tạp thi kỳ 15 - 秦州雜詩其十五 (Đỗ Phủ)
• Văn chung - 聞鐘 (Viên Học thiền sư)