Chưa có giải nghĩa theo âm Pinyin, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Quan thoại: luò ㄌㄨㄛˋ
Tổng nét: 9
Bộ: shǔi 水 (+6 nét)
Unicode: U+F915
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 9
Bộ: shǔi 水 (+6 nét)
Unicode: U+F915
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Hàn: 낙
Tự hình 1

Dị thể 1
Chữ gần giống 8
Một số bài thơ có sử dụng
• Bài thể Tuyết Hương đình tạp vịnh kỳ 02 - 俳體雪香亭雜詠其二 (Nguyên Hiếu Vấn)
• Cổ phong kỳ 19 (Tây nhạc Liên Hoa sơn) - 古風其十九(西嶽蓮花山) (Lý Bạch)
• Đồ trung hàn thực đề Hoàng Mai Lâm Giang dịch ký Thôi Dung - 途中寒食題黃梅臨江驛寄崔融 (Tống Chi Vấn)
• Giang hành ngẫu thành kỳ 3 - 江行偶成其三 (Lê Thánh Tông)
• Hí đáp Nguyên Trân - 戲答元珍 (Âu Dương Tu)
• Kinh để sơ phát - 京底初發 (Nguyễn Khuyến)
• Lạc thần phú - 洛神賦 (Tào Thực)
• Nhập Quỷ Môn quan - 入鬼門關 (Thẩm Thuyên Kỳ)
• Phú đắc cúc thuỷ nguyệt tại thủ kỳ 1 - 賦得掬水月在手其一 (Trịnh Hoài Đức)
• Tiễn Đường Vĩnh Xương - 餞唐永昌 (Lý Nghệ)
• Cổ phong kỳ 19 (Tây nhạc Liên Hoa sơn) - 古風其十九(西嶽蓮花山) (Lý Bạch)
• Đồ trung hàn thực đề Hoàng Mai Lâm Giang dịch ký Thôi Dung - 途中寒食題黃梅臨江驛寄崔融 (Tống Chi Vấn)
• Giang hành ngẫu thành kỳ 3 - 江行偶成其三 (Lê Thánh Tông)
• Hí đáp Nguyên Trân - 戲答元珍 (Âu Dương Tu)
• Kinh để sơ phát - 京底初發 (Nguyễn Khuyến)
• Lạc thần phú - 洛神賦 (Tào Thực)
• Nhập Quỷ Môn quan - 入鬼門關 (Thẩm Thuyên Kỳ)
• Phú đắc cúc thuỷ nguyệt tại thủ kỳ 1 - 賦得掬水月在手其一 (Trịnh Hoài Đức)
• Tiễn Đường Vĩnh Xương - 餞唐永昌 (Lý Nghệ)