Chưa có giải nghĩa theo âm Pinyin, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Quan thoại: lù ㄌㄨˋ, luò ㄌㄨㄛˋ
Tổng nét: 13
Bộ: zú 足 (+6 nét)
Unicode: U+F937
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 13
Bộ: zú 足 (+6 nét)
Unicode: U+F937
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Hàn: 노
Tự hình 1

Dị thể 1
Chữ gần giống 2
Một số bài thơ có sử dụng
• Giản tùng - 澗松 (Thôi Đồ)
• Hành lộ nan kỳ 1 - 行路難其一 (Lý Bạch)
• Kỳ 4 - 其四 (Vũ Phạm Hàm)
• Lạc nhật mã thượng - 落日馬上 (Tần Quán)
• Lý gia trại tảo phát - 李家寨早發 (Nguyễn Du)
• Ngọc Câu Tà - 玉鉤斜 (Ngô Gia Kỷ)
• Phụng tặng Tiêu thập nhị sứ quân - 奉贈蕭十二使君 (Đỗ Phủ)
• Tặng Hoài Đức phủ thủ Nguyễn quân Trọng Khôi kỳ 4 - 贈懷德府守阮君仲魁其四 (Nguyễn Can Mộng)
• Tòng quân kỳ 2 - 從軍其二 (Trần Thiện Chánh)
• Tống khách nhập Thục - 送客入蜀 (Dương Ngưng)
• Hành lộ nan kỳ 1 - 行路難其一 (Lý Bạch)
• Kỳ 4 - 其四 (Vũ Phạm Hàm)
• Lạc nhật mã thượng - 落日馬上 (Tần Quán)
• Lý gia trại tảo phát - 李家寨早發 (Nguyễn Du)
• Ngọc Câu Tà - 玉鉤斜 (Ngô Gia Kỷ)
• Phụng tặng Tiêu thập nhị sứ quân - 奉贈蕭十二使君 (Đỗ Phủ)
• Tặng Hoài Đức phủ thủ Nguyễn quân Trọng Khôi kỳ 4 - 贈懷德府守阮君仲魁其四 (Nguyễn Can Mộng)
• Tòng quân kỳ 2 - 從軍其二 (Trần Thiện Chánh)
• Tống khách nhập Thục - 送客入蜀 (Dương Ngưng)