Chưa có giải nghĩa theo âm Pinyin, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Quan thoại: lù ㄌㄨˋ, luò ㄌㄨㄛˋ
Tổng nét: 13
Bộ: zú 足 (+6 nét)
Unicode: U+F937
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 13
Bộ: zú 足 (+6 nét)
Unicode: U+F937
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Hàn: 노
Tự hình 1

Dị thể 1
Chữ gần giống 2
Một số bài thơ có sử dụng
• Bình Trung dịch dạ ngụ - 平忠驛夜寓 (Trần Bích San)
• Bồ tát man - 菩薩蠻 (Thẩm Đoan Tiết)
• Cổ phong kỳ 24 (Đại xa dương phi trần) - 古風其二十四(大車揚飛塵) (Lý Bạch)
• Hoài Tịnh Độ thi kỳ 1 - 懷凈土詩其一 (Liên Ẩn)
• Hoành Đường độ - 橫塘渡 (Viên Hoằng Đạo)
• Không Lộ cẩu khẩu - 空路苟口 (Nguyễn Khuyến)
• Mạnh Hạo Nhiên dạ quy Lộc Môn thi - 孟浩然夜歸鹿門詩 (Cao Bá Quát)
• Quy mộng - 歸夢 (Đỗ Phủ)
• Tảo đương quy - 早當歸 (Vũ Thiện Đễ)
• Thước đạp chi - 鵲踏枝 (Phùng Duyên Kỷ)
• Bồ tát man - 菩薩蠻 (Thẩm Đoan Tiết)
• Cổ phong kỳ 24 (Đại xa dương phi trần) - 古風其二十四(大車揚飛塵) (Lý Bạch)
• Hoài Tịnh Độ thi kỳ 1 - 懷凈土詩其一 (Liên Ẩn)
• Hoành Đường độ - 橫塘渡 (Viên Hoằng Đạo)
• Không Lộ cẩu khẩu - 空路苟口 (Nguyễn Khuyến)
• Mạnh Hạo Nhiên dạ quy Lộc Môn thi - 孟浩然夜歸鹿門詩 (Cao Bá Quát)
• Quy mộng - 歸夢 (Đỗ Phủ)
• Tảo đương quy - 早當歸 (Vũ Thiện Đễ)
• Thước đạp chi - 鵲踏枝 (Phùng Duyên Kỷ)