Chưa có giải nghĩa theo âm Pinyin, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Quan thoại: léi ㄌㄟˊ, lěi ㄌㄟˇ, lèi ㄌㄟˋ, lù ㄌㄨˋ
Tổng nét: 18
Bộ: tǔ 土 (+15 nét)
Unicode: U+F94A
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 18
Bộ: tǔ 土 (+15 nét)
Unicode: U+F94A
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Hàn: 누
Tự hình 1

Dị thể 1
Chữ gần giống 8
Một số bài thơ có sử dụng
• Bạch Đằng giang phú - 白藤江賦 (Trương Hán Siêu)
• Cảnh cấp - 警急 (Đỗ Phủ)
• Địch Lộng sơn - 笛弄山 (Trần Huy Liễn)
• Hàn than ngư hấp nguyệt - 寒灘魚吸月 (Đào Thị Hàn Than)
• Kế Liêu đại tiệp nao ca - 薊遼大捷鐃歌 (Đồ Long)
• Tặc bình hậu tống nhân bắc quy - 賊平後送人北歸 (Tư Không Thự)
• Tây giang nguyệt - Tỉnh Cương sơn - 西江月-井岡山 (Mao Trạch Đông)
• Tống Sào Nam tiên sinh Nam du - 送巢南先生南遊 (Đặng Nguyên Cẩn)
• Trấn Nam Quan - 鎮南關 (Nguyễn Du)
• Tuần thị Chân Đăng châu - 巡視真登州 (Phạm Sư Mạnh)
• Cảnh cấp - 警急 (Đỗ Phủ)
• Địch Lộng sơn - 笛弄山 (Trần Huy Liễn)
• Hàn than ngư hấp nguyệt - 寒灘魚吸月 (Đào Thị Hàn Than)
• Kế Liêu đại tiệp nao ca - 薊遼大捷鐃歌 (Đồ Long)
• Tặc bình hậu tống nhân bắc quy - 賊平後送人北歸 (Tư Không Thự)
• Tây giang nguyệt - Tỉnh Cương sơn - 西江月-井岡山 (Mao Trạch Đông)
• Tống Sào Nam tiên sinh Nam du - 送巢南先生南遊 (Đặng Nguyên Cẩn)
• Trấn Nam Quan - 鎮南關 (Nguyễn Du)
• Tuần thị Chân Đăng châu - 巡視真登州 (Phạm Sư Mạnh)