Chưa có giải nghĩa theo âm Pinyin, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Quan thoại: shè ㄕㄜˋ, xié ㄒㄧㄝˊ, yè ㄜˋ
Tổng nét: 12
Bộ: cǎo 艸 (+9 nét)
Unicode: U+F96E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 12
Bộ: cǎo 艸 (+9 nét)
Unicode: U+F96E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Hàn: 섭
Tự hình 1

Dị thể 1
Chữ gần giống 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Đông giao hành vọng - 冬郊行望 (Vương Bột)
• Nhâm Tuất niên mạnh đông sứ hành do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây, hoạ Trịnh Cấn Trai thứ lạp ông tam thập vận kỳ 02 - 壬戌年孟冬使行由廣東水程往廣西和鄭艮齋次笠翁三十韻其二 (Ngô Nhân Tịnh)
• Nhiếp Khẩu đạo trung - 灄口道中 (Nguyễn Du)
• Sùng Sơn hướng Việt Thường thi - 崇山向越裳詩 (Thẩm Thuyên Kỳ)
• Tảo thu sơn cư - 早秋山居 (Ôn Đình Quân)
• Thu dạ hữu cảm - 秋夜有感 (Nguyễn Khuyến)
• Thuỷ điệu ca đầu - 水調歌頭 (Khuyết danh Trung Quốc)
• Thuỷ thanh u - 水清幽 (Phan Huy Thực)
• Tống biệt - 送別 (Trần Tử Lương)
• Vũ hậu tân cư tức sự - 雨後新居即事 (Bùi Tông Hoan)
• Nhâm Tuất niên mạnh đông sứ hành do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây, hoạ Trịnh Cấn Trai thứ lạp ông tam thập vận kỳ 02 - 壬戌年孟冬使行由廣東水程往廣西和鄭艮齋次笠翁三十韻其二 (Ngô Nhân Tịnh)
• Nhiếp Khẩu đạo trung - 灄口道中 (Nguyễn Du)
• Sùng Sơn hướng Việt Thường thi - 崇山向越裳詩 (Thẩm Thuyên Kỳ)
• Tảo thu sơn cư - 早秋山居 (Ôn Đình Quân)
• Thu dạ hữu cảm - 秋夜有感 (Nguyễn Khuyến)
• Thuỷ điệu ca đầu - 水調歌頭 (Khuyết danh Trung Quốc)
• Thuỷ thanh u - 水清幽 (Phan Huy Thực)
• Tống biệt - 送別 (Trần Tử Lương)
• Vũ hậu tân cư tức sự - 雨後新居即事 (Bùi Tông Hoan)