Chưa có giải nghĩa theo âm Pinyin, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Quan thoại: làn ㄌㄢˋ, lián ㄌㄧㄢˊ, liǎn ㄌㄧㄢˇ, liàn ㄌㄧㄢˋ
Tổng nét: 10
Bộ: chuò 辵 (+7 nét)
Unicode: U+F99A
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 10
Bộ: chuò 辵 (+7 nét)
Unicode: U+F99A
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Hàn: 연
Tự hình 1

Dị thể 1
Chữ gần giống 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Biệt Trì Dương sở cư - 別池陽所居 (La Ẩn)
• Cách ngạn thiền lâm - 隔岸禪林 (Nguyễn Huy Quýnh)
• Hu ta thiên - 吁嗟篇 (Tào Thực)
• Khánh Bằng liệt chướng - 慶鵬列障 (Ngô Phúc Lâm)
• Quá Quảng Trị tỉnh - 過廣治省 (Cao Bá Quát)
• Sơ liêm đạm nguyệt - Mai hoa - 疏簾淡月-梅花 (Tùng Thiện Vương)
• Trịnh phò mã trì đài hỉ ngộ Trịnh quảng văn đồng ẩm - 鄭駙馬池臺喜遇鄭廣文同飲 (Đỗ Phủ)
• Túc Tương Âm kỳ 2 - 宿湘陰其二 (Phan Huy Chú)
• Tự Hạ Khẩu chí Anh Vũ châu tịch vọng Nhạc Dương ký Nguyên trung thừa - 自夏口至鸚鵡洲夕望岳陽寄源中丞 (Lưu Trường Khanh)
• Tự Lĩnh Nam phó Hàng, ngụ giang biên phế tự - 自嶺南赴杭寓江邊廢寺 (Nguyễn Thượng Hiền)
• Cách ngạn thiền lâm - 隔岸禪林 (Nguyễn Huy Quýnh)
• Hu ta thiên - 吁嗟篇 (Tào Thực)
• Khánh Bằng liệt chướng - 慶鵬列障 (Ngô Phúc Lâm)
• Quá Quảng Trị tỉnh - 過廣治省 (Cao Bá Quát)
• Sơ liêm đạm nguyệt - Mai hoa - 疏簾淡月-梅花 (Tùng Thiện Vương)
• Trịnh phò mã trì đài hỉ ngộ Trịnh quảng văn đồng ẩm - 鄭駙馬池臺喜遇鄭廣文同飲 (Đỗ Phủ)
• Túc Tương Âm kỳ 2 - 宿湘陰其二 (Phan Huy Chú)
• Tự Hạ Khẩu chí Anh Vũ châu tịch vọng Nhạc Dương ký Nguyên trung thừa - 自夏口至鸚鵡洲夕望岳陽寄源中丞 (Lưu Trường Khanh)
• Tự Lĩnh Nam phó Hàng, ngụ giang biên phế tự - 自嶺南赴杭寓江邊廢寺 (Nguyễn Thượng Hiền)