Chưa có giải nghĩa theo âm Pinyin, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Quan thoại: lē ㄌㄜ, le , liǎo ㄌㄧㄠˇ, liào ㄌㄧㄠˋ
Tổng nét: 2
Bộ: jué 亅 (+1 nét)
Unicode: U+F9BA
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 2
Bộ: jué 亅 (+1 nét)
Unicode: U+F9BA
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Hàn: 요
Tự hình 1

Dị thể 1
Chữ gần giống 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Bất miên dạ - 不眠夜 (Hồ Chí Minh)
• Bính Thân trừ tịch kỳ 2 - 丙申除夕其二 (Nguyễn Hữu Cương)
• Chân châu liêm - 真珠簾 (Lục Du)
• Đại Lãm Thần Quang tự - 大覽神光寺 (Trần Nhân Tông)
• Há đệ hồi trị cửu nhật đăng Ổ Thổ sơn phỏng Bắc Am thượng nhân - 下第回值九日登塢土山訪北庵上人 (Từ Vị)
• Hoạ Đào “Ẩm tửu” nhị thập thủ kỳ 16 - 和陶飲酒二十首其十六 (Tô Thức)
• Mã Yên sơn trận - 馬鞍山陣 (Vũ Cố)
• Nhập Tĩnh Tây huyện ngục - 入靖西縣獄 (Hồ Chí Minh)
• Tảo - 早 (Hồ Chí Minh)
• Thanh bình nhạc kỳ 2 - 清平樂其二 (Trương Viêm)
• Bính Thân trừ tịch kỳ 2 - 丙申除夕其二 (Nguyễn Hữu Cương)
• Chân châu liêm - 真珠簾 (Lục Du)
• Đại Lãm Thần Quang tự - 大覽神光寺 (Trần Nhân Tông)
• Há đệ hồi trị cửu nhật đăng Ổ Thổ sơn phỏng Bắc Am thượng nhân - 下第回值九日登塢土山訪北庵上人 (Từ Vị)
• Hoạ Đào “Ẩm tửu” nhị thập thủ kỳ 16 - 和陶飲酒二十首其十六 (Tô Thức)
• Mã Yên sơn trận - 馬鞍山陣 (Vũ Cố)
• Nhập Tĩnh Tây huyện ngục - 入靖西縣獄 (Hồ Chí Minh)
• Tảo - 早 (Hồ Chí Minh)
• Thanh bình nhạc kỳ 2 - 清平樂其二 (Trương Viêm)