Chưa có giải nghĩa theo âm Pinyin, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Quan thoại: lē ㄌㄜ, le , liǎo ㄌㄧㄠˇ, liào ㄌㄧㄠˋ
Tổng nét: 2
Bộ: jué 亅 (+1 nét)
Unicode: U+F9BA
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 2
Bộ: jué 亅 (+1 nét)
Unicode: U+F9BA
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Hàn: 요
Tự hình 1

Dị thể 1
Chữ gần giống 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Hoạ Trần Đình Dị thi kỳ 1 - 和陳廷異詩其一 (Trần Đình Tân)
• Hoạ Vũ, Nhữ lưỡng khế - 和武汝兩契 (Trần Danh Án)
• Hoả Yên dịch - 火煙驛 (Đào Nghiễm)
• Kỳ 17 - 其十七 (Vũ Phạm Hàm)
• Luận thi kỳ 09 - 論詩其九 (Nguyên Hiếu Vấn)
• Mãn giang hồng - 滿江紅 (Nhạc Phi)
• Mạn thành kỳ 1 (Nhãn trung phù thế tổng phù vân) - 漫成其一(眼中浮世總浮雲) (Nguyễn Trãi)
• Nhất thế ca - 一世歌 (Đường Dần)
• Tố trung tình cận - 訴衷情近 (Liễu Vĩnh)
• Tống Lý Trọng Tân, Tiêu Phương Nhai xuất sứ An Nam - 送李仲賓蕭方崖出使安南 (Trần Nghiễm)
• Hoạ Vũ, Nhữ lưỡng khế - 和武汝兩契 (Trần Danh Án)
• Hoả Yên dịch - 火煙驛 (Đào Nghiễm)
• Kỳ 17 - 其十七 (Vũ Phạm Hàm)
• Luận thi kỳ 09 - 論詩其九 (Nguyên Hiếu Vấn)
• Mãn giang hồng - 滿江紅 (Nhạc Phi)
• Mạn thành kỳ 1 (Nhãn trung phù thế tổng phù vân) - 漫成其一(眼中浮世總浮雲) (Nguyễn Trãi)
• Nhất thế ca - 一世歌 (Đường Dần)
• Tố trung tình cận - 訴衷情近 (Liễu Vĩnh)
• Tống Lý Trọng Tân, Tiêu Phương Nhai xuất sứ An Nam - 送李仲賓蕭方崖出使安南 (Trần Nghiễm)