Chưa có giải nghĩa theo âm Pinyin, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Quan thoại: liáo ㄌㄧㄠˊ
Tổng nét: 14
Bộ: rén 人 (+12 nét)
Unicode: U+F9BB
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 14
Bộ: rén 人 (+12 nét)
Unicode: U+F9BB
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Hàn: 요
Tự hình 1

Dị thể 1
Chữ gần giống 11
Một số bài thơ có sử dụng
• Bản 3 - 板 3 (Khổng Tử)
• Ban Siêu đầu bút - 班超投筆 (Cao Bá Quát)
• Bảo Ninh Sùng Phúc tự bi - 保寧崇福寺碑 (Lý Thừa Ân)
• Đinh Dậu thu xuất đốc Thanh Hoa, tại trấn tức sự - 丁酉秋出督清華,在鎮即事 (Phan Huy Ích)
• Hỉ soái viên hồi triều - 喜帥轅回朝 (Phan Huy Ích)
• Ký Nguyễn đại nhân - 寄阮大人 (Khiếu Năng Tĩnh)
• Lưu biệt - 留別 (Dương Ngưng)
• Tống Lăng Châu Lộ sứ quân phó nhiệm - 送陵州路使君赴任 (Đỗ Phủ)
• Vịnh sử thi kỳ 2 - 詠史詩其二 (Tả Tư)
• Vũ Xá Bái quận công - 武舍沛郡公 (Khiếu Năng Tĩnh)
• Ban Siêu đầu bút - 班超投筆 (Cao Bá Quát)
• Bảo Ninh Sùng Phúc tự bi - 保寧崇福寺碑 (Lý Thừa Ân)
• Đinh Dậu thu xuất đốc Thanh Hoa, tại trấn tức sự - 丁酉秋出督清華,在鎮即事 (Phan Huy Ích)
• Hỉ soái viên hồi triều - 喜帥轅回朝 (Phan Huy Ích)
• Ký Nguyễn đại nhân - 寄阮大人 (Khiếu Năng Tĩnh)
• Lưu biệt - 留別 (Dương Ngưng)
• Tống Lăng Châu Lộ sứ quân phó nhiệm - 送陵州路使君赴任 (Đỗ Phủ)
• Vịnh sử thi kỳ 2 - 詠史詩其二 (Tả Tư)
• Vũ Xá Bái quận công - 武舍沛郡公 (Khiếu Năng Tĩnh)