Chưa có giải nghĩa theo âm Pinyin, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Quan thoại: guān ㄍㄨㄢ, lún ㄌㄨㄣˊ, lǔn ㄌㄨㄣˇ
Tổng nét: 11
Bộ: shǔi 水 (+8 nét)
Unicode: U+F9D6
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 11
Bộ: shǔi 水 (+8 nét)
Unicode: U+F9D6
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Hàn: 윤
Tự hình 1

Dị thể 1
Chữ gần giống 16
Một số bài thơ có sử dụng
• Cảm ngộ kỳ 08 - 感遇其八 (Trần Tử Ngang)
• Cảm ngộ kỳ 14 - 感遇其十四 (Trần Tử Ngang)
• Cảm ngộ kỳ 17 - 感遇其十七 (Trần Tử Ngang)
• Di Luân hải môn lữ thứ - 彌淪海門旅次 (Lê Thánh Tông)
• Độ Tầm Dương giang vọng Tỳ Bà đình - 渡潯陽江望琵琶亭 (Phan Huy Ích)
• Phạt đàn 3 - 伐檀 3 (Khổng Tử)
• Phỏng tự - 訪寺 (Nguyễn Đức Đạt)
• Tầm Dương xuân (Nguyên Hoà thập nhị niên tác) kỳ 1: Xuân sinh - 潯陽春(元和十二年作)其一-春生 (Bạch Cư Dị)
• Thướng Vi tả tướng nhị thập vận - 上韋左相二十韻 (Đỗ Phủ)
• Vịnh Nhạc Vũ Mục - 詠岳武穆 (Doãn Khuê)
• Cảm ngộ kỳ 14 - 感遇其十四 (Trần Tử Ngang)
• Cảm ngộ kỳ 17 - 感遇其十七 (Trần Tử Ngang)
• Di Luân hải môn lữ thứ - 彌淪海門旅次 (Lê Thánh Tông)
• Độ Tầm Dương giang vọng Tỳ Bà đình - 渡潯陽江望琵琶亭 (Phan Huy Ích)
• Phạt đàn 3 - 伐檀 3 (Khổng Tử)
• Phỏng tự - 訪寺 (Nguyễn Đức Đạt)
• Tầm Dương xuân (Nguyên Hoà thập nhị niên tác) kỳ 1: Xuân sinh - 潯陽春(元和十二年作)其一-春生 (Bạch Cư Dị)
• Thướng Vi tả tướng nhị thập vận - 上韋左相二十韻 (Đỗ Phủ)
• Vịnh Nhạc Vũ Mục - 詠岳武穆 (Doãn Khuê)