Chưa có giải nghĩa theo âm Pinyin, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Quan thoại: lì ㄌㄧˋ
Tổng nét: 10
Bộ: mù 木 (+6 nét)
Unicode: U+F9DA
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 10
Bộ: mù 木 (+6 nét)
Unicode: U+F9DA
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Hàn: 율
Tự hình 1

Dị thể 1
Chữ gần giống 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Điệu tiên sư - 悼先師 (Tuệ Trung thượng sĩ)
• Hoàng điểu 1 - 黃鳥 1 (Khổng Tử)
• Hoàng điểu 3 - 黃鳥 3 (Khổng Tử)
• Khuê oán kỳ 005 - 閨怨其五 (Tôn Phần)
• Lương cử - 良耜 (Khổng Tử)
• Mộc Bì lĩnh - 木皮嶺 (Đỗ Phủ)
• Phát Tần Châu - 發秦州 (Đỗ Phủ)
• Sinh dân 5 - 生民 5 (Khổng Tử)
• Tao điền phụ nê ẩm mỹ Nghiêm trung thừa - 遭田父泥飲美嚴中丞 (Đỗ Phủ)
• Thất nguyệt 1 - 七月 1 (Khổng Tử)
• Hoàng điểu 1 - 黃鳥 1 (Khổng Tử)
• Hoàng điểu 3 - 黃鳥 3 (Khổng Tử)
• Khuê oán kỳ 005 - 閨怨其五 (Tôn Phần)
• Lương cử - 良耜 (Khổng Tử)
• Mộc Bì lĩnh - 木皮嶺 (Đỗ Phủ)
• Phát Tần Châu - 發秦州 (Đỗ Phủ)
• Sinh dân 5 - 生民 5 (Khổng Tử)
• Tao điền phụ nê ẩm mỹ Nghiêm trung thừa - 遭田父泥飲美嚴中丞 (Đỗ Phủ)
• Thất nguyệt 1 - 七月 1 (Khổng Tử)