Chưa có giải nghĩa theo âm Pinyin, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Quan thoại: lín ㄌㄧㄣˊ
Tổng nét: 8
Bộ: mù 木 (+4 nét)
Unicode: U+F9F4
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 8
Bộ: mù 木 (+4 nét)
Unicode: U+F9F4
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Hàn: 임
Tự hình 1

Dị thể 1
Chữ gần giống 1
Một số bài thơ có sử dụng
• An Sơn huyện - 安山縣 (Nguyễn Văn Siêu)
• Ất Sửu niên cửu nhật đăng cao tính thám hiếu nhi chi mộ vu Thuận Lý sơn phân - 乙丑年九日登高併探孝兒之墓于順理山分 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
• Bạc Dương Tử tân - 泊揚子津 (Tổ Vịnh)
• Côn Lôn nhi - 崑崙兒 (Trương Tịch)
• Độc toạ thường hốt hốt - 獨坐常忽忽 (Hàn Sơn)
• Ký đề thi tăng Tú Công - 寄題詩僧秀公 (Trịnh Cốc)
• Nguỵ tướng quân ca - 魏將軍歌 (Đỗ Phủ)
• Tây Hồ trúc chi từ kỳ 4 - 西湖竹枝詞其四 (Thi Nhuận Chương)
• Thư hoài giản Đoàn hàn lâm - 書懷簡段翰林 (Phan Huy Ích)
• Trùng đáo Quỳnh Lâm Bích Động am lưu đề - 重到瓊林碧洞庵留題 (Nguyễn Sưởng)
• Ất Sửu niên cửu nhật đăng cao tính thám hiếu nhi chi mộ vu Thuận Lý sơn phân - 乙丑年九日登高併探孝兒之墓于順理山分 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
• Bạc Dương Tử tân - 泊揚子津 (Tổ Vịnh)
• Côn Lôn nhi - 崑崙兒 (Trương Tịch)
• Độc toạ thường hốt hốt - 獨坐常忽忽 (Hàn Sơn)
• Ký đề thi tăng Tú Công - 寄題詩僧秀公 (Trịnh Cốc)
• Nguỵ tướng quân ca - 魏將軍歌 (Đỗ Phủ)
• Tây Hồ trúc chi từ kỳ 4 - 西湖竹枝詞其四 (Thi Nhuận Chương)
• Thư hoài giản Đoàn hàn lâm - 書懷簡段翰林 (Phan Huy Ích)
• Trùng đáo Quỳnh Lâm Bích Động am lưu đề - 重到瓊林碧洞庵留題 (Nguyễn Sưởng)