Chưa có giải nghĩa theo âm Pinyin, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Quan thoại: zhái ㄓㄞˊ
Tổng nét: 6
Bộ: mián 宀 (+3 nét)
Unicode: U+FA04
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 6
Bộ: mián 宀 (+3 nét)
Unicode: U+FA04
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Hàn: 택
Tự hình 1

Dị thể 1
Chữ gần giống 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Đề Ức Trai bích - 題抑齋壁 (Lý Tử Tấn)
• Hoa Nhị phu nhân cố trạch kỳ 1 - 花蕊夫人故宅其一 (Uông Nguyên Lượng)
• Kỳ 11 - 其十一 (Vũ Phạm Hàm)
• Quy viên điền cư kỳ 1 - 歸園田居其一 (Đào Tiềm)
• Tại kinh cảm tác - 在京感作 (Đinh Nhật Tân)
• Thái Bình tự tuyền nhãn - 太平寺泉眼 (Đỗ Phủ)
• Thu nhật ký đề Trịnh giám hồ thượng đình kỳ 2 - 秋日寄題鄭監湖上亭其二 (Đỗ Phủ)
• Tống Vương thập lục phán quan - 送王十六判官 (Đỗ Phủ)
• Tung cao 2 - 崧高 2 (Khổng Tử)
• Yết đại từ đường - 謁大祠堂 (Đặng Huy Trứ)
• Hoa Nhị phu nhân cố trạch kỳ 1 - 花蕊夫人故宅其一 (Uông Nguyên Lượng)
• Kỳ 11 - 其十一 (Vũ Phạm Hàm)
• Quy viên điền cư kỳ 1 - 歸園田居其一 (Đào Tiềm)
• Tại kinh cảm tác - 在京感作 (Đinh Nhật Tân)
• Thái Bình tự tuyền nhãn - 太平寺泉眼 (Đỗ Phủ)
• Thu nhật ký đề Trịnh giám hồ thượng đình kỳ 2 - 秋日寄題鄭監湖上亭其二 (Đỗ Phủ)
• Tống Vương thập lục phán quan - 送王十六判官 (Đỗ Phủ)
• Tung cao 2 - 崧高 2 (Khổng Tử)
• Yết đại từ đường - 謁大祠堂 (Đặng Huy Trứ)