Chưa có giải nghĩa theo âm Pinyin, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Quan thoại: chú ㄔㄨˊ, zhū ㄓㄨ
Tổng nét: 15
Bộ: yán 言 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰言者
Nét bút: 丶一一一丨フ一一丨一ノ丨フ一一
Unicode: U+FA22
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 15
Bộ: yán 言 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰言者
Nét bút: 丶一一一丨フ一一丨一ノ丨フ一一
Unicode: U+FA22
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Tự hình 2

Dị thể 2
Chữ gần giống 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Ân Hiền hí phê thư hậu ký Lưu Liên Châu tịnh thị Mạnh, Lôn nhị đồng - 殷賢戲批書後寄劉連州 並示孟,崙二童 (Liễu Tông Nguyên)
• Bát ai thi kỳ 7 - Cố trước tác lang biếm Thai Châu tư hộ Huỳnh Dương Trịnh công Kiền - 八哀詩其七-故著作郎貶台州司戶滎陽鄭公虔 (Đỗ Phủ)
• Chi Thăng Bình ký đồng song chư hữu - 之升平寄同窗諸友 (Trần Bích San)
• Hữu cảm kỳ 2 - 有感其二 (Đỗ Phủ)
• Lục nguyệt 6 - 六月 6 (Khổng Tử)
• Quốc Tử Giám - 國子監 (Đặng Phi Hiển)
• Tặng Triệu Bá Ngư - 贈趙伯魚 (Hàn Câu)
• Thập nguyệt cảm hoài thi kỳ 1 - 十月感懷詩其一 (Quách Mạt Nhược)
• Trì giới kiêm nhẫn nhục - 持戒兼忍辱 (Tuệ Trung thượng sĩ)
• Vãn Văn thừa tướng - 挽文丞相 (Ngu Tập)
• Bát ai thi kỳ 7 - Cố trước tác lang biếm Thai Châu tư hộ Huỳnh Dương Trịnh công Kiền - 八哀詩其七-故著作郎貶台州司戶滎陽鄭公虔 (Đỗ Phủ)
• Chi Thăng Bình ký đồng song chư hữu - 之升平寄同窗諸友 (Trần Bích San)
• Hữu cảm kỳ 2 - 有感其二 (Đỗ Phủ)
• Lục nguyệt 6 - 六月 6 (Khổng Tử)
• Quốc Tử Giám - 國子監 (Đặng Phi Hiển)
• Tặng Triệu Bá Ngư - 贈趙伯魚 (Hàn Câu)
• Thập nguyệt cảm hoài thi kỳ 1 - 十月感懷詩其一 (Quách Mạt Nhược)
• Trì giới kiêm nhẫn nhục - 持戒兼忍辱 (Tuệ Trung thượng sĩ)
• Vãn Văn thừa tướng - 挽文丞相 (Ngu Tập)