Chưa có giải nghĩa theo âm Pinyin, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Quan thoại: qín ㄑㄧㄣˊ
Tổng nét: 13
Bộ: lì 力 (+11 nét)
Unicode: U+FA34
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 13
Bộ: lì 力 (+11 nét)
Unicode: U+FA34
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Tự hình 1

Dị thể 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Chủng cúc - 種菊 (Tào Tuyết Cần)
• Dịch ngân đăng - Đăng - 剔銀燈-燈 (Tùng Thiện Vương)
• Dịch xá mộng cố biểu đệ Nhân Sơn - 驛舍夢故表弟仁山 (Trịnh Hoài Đức)
• Khúc giang tuý hậu tặng chư thân cố - 曲江醉後贈諸親故 (Bạch Cư Dị)
• Long Tịch thôn cư tạp vịnh kỳ 1 - 龍席村居雜咏其一 (Trịnh Hoài Đức)
• Quận trung ngôn hoài - 郡中言懷 (Dương Sĩ Ngạc)
• Sắc tứ Tú Phong tự bi - 敕賜秀峰寺碑 (Hồ Nguyên Trừng)
• Thạch tướng quân chiến trường ca - 石將軍戰場歌 (Lý Mộng Dương)
• Thu mộng hành - 秋夢行 (Lư Đồng)
• Xuân nhật đấu kỳ - 春日鬥碁 (Nguyễn Văn Giao)
• Dịch ngân đăng - Đăng - 剔銀燈-燈 (Tùng Thiện Vương)
• Dịch xá mộng cố biểu đệ Nhân Sơn - 驛舍夢故表弟仁山 (Trịnh Hoài Đức)
• Khúc giang tuý hậu tặng chư thân cố - 曲江醉後贈諸親故 (Bạch Cư Dị)
• Long Tịch thôn cư tạp vịnh kỳ 1 - 龍席村居雜咏其一 (Trịnh Hoài Đức)
• Quận trung ngôn hoài - 郡中言懷 (Dương Sĩ Ngạc)
• Sắc tứ Tú Phong tự bi - 敕賜秀峰寺碑 (Hồ Nguyên Trừng)
• Thạch tướng quân chiến trường ca - 石將軍戰場歌 (Lý Mộng Dương)
• Thu mộng hành - 秋夢行 (Lư Đồng)
• Xuân nhật đấu kỳ - 春日鬥碁 (Nguyễn Văn Giao)