Chưa có giải nghĩa theo âm Pinyin, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Quan thoại: bēi ㄅㄟ
Tổng nét: 8
Bộ: shí 十 (+6 nét)
Unicode: U+FA35
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 8
Bộ: shí 十 (+6 nét)
Unicode: U+FA35
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Tự hình 1

Dị thể 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Bồi Trịnh quảng văn du Hà tướng quân sơn lâm kỳ 2 - 陪鄭廣文遊何將軍山林其二 (Đỗ Phủ)
• Hữu cảm kỳ 4 - 有感其四 (Đỗ Phủ)
• Quá Giả Nghị cựu cư - 過賈誼舊居 (Đới Thúc Luân)
• Quỳ phủ thư hoài tứ thập vận - 夔府書懷四十韻 (Đỗ Phủ)
• Sám hối ý căn tội - 懺悔意根罪 (Trần Thái Tông)
• Sơn trung ngộ vũ - 山中遇雨 (Nguyễn Thông)
• Thanh Dương giáp - 青陽峽 (Đỗ Phủ)
• Thuật hoài - 述懷 (Lư lang Thôi thị thê)
• Tống Hứa Đường tiên bối chi Quan Kinh huyện - 送許棠先輩之官涇縣 (Trịnh Cốc)
• Xuân hoa tạp vịnh - Kê quan hoa - 春花雜詠-雞冠花 (Nguyễn Văn Giao)
• Hữu cảm kỳ 4 - 有感其四 (Đỗ Phủ)
• Quá Giả Nghị cựu cư - 過賈誼舊居 (Đới Thúc Luân)
• Quỳ phủ thư hoài tứ thập vận - 夔府書懷四十韻 (Đỗ Phủ)
• Sám hối ý căn tội - 懺悔意根罪 (Trần Thái Tông)
• Sơn trung ngộ vũ - 山中遇雨 (Nguyễn Thông)
• Thanh Dương giáp - 青陽峽 (Đỗ Phủ)
• Thuật hoài - 述懷 (Lư lang Thôi thị thê)
• Tống Hứa Đường tiên bối chi Quan Kinh huyện - 送許棠先輩之官涇縣 (Trịnh Cốc)
• Xuân hoa tạp vịnh - Kê quan hoa - 春花雜詠-雞冠花 (Nguyễn Văn Giao)