Chưa có giải nghĩa theo âm Pinyin, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Quan thoại: quán ㄑㄩㄢˊ
Unicode: U+FA72
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Unicode: U+FA72
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tự hình 1

Dị thể 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Chinh phụ oán - 征婦怨 (Trương Tịch)
• Cung trung hành lạc kỳ 6 - 宮中行樂其六 (Lý Bạch)
• Đăng đồ - 登途 (Khiếu Năng Tĩnh)
• Kệ - 偈 (Thủ Sơn Tỉnh Niệm thiền sư)
• Khứ phụ - 去婦 (Mạnh Giao)
• Liễu Hạ Huệ mộ - 柳下惠墓 (Nguyễn Du)
• Loạn hậu đáo Côn Sơn cảm tác - 亂後到崑山感作 (Nguyễn Trãi)
• Ngọc sơn điếu đài - 玉山釣臺 (Phạm Trọng Huyến)
• Tả Dịch lê hoa - 左掖梨花 (Khâu Vi)
• Triêu cảnh - 朝景 (Hồ Chí Minh)
• Cung trung hành lạc kỳ 6 - 宮中行樂其六 (Lý Bạch)
• Đăng đồ - 登途 (Khiếu Năng Tĩnh)
• Kệ - 偈 (Thủ Sơn Tỉnh Niệm thiền sư)
• Khứ phụ - 去婦 (Mạnh Giao)
• Liễu Hạ Huệ mộ - 柳下惠墓 (Nguyễn Du)
• Loạn hậu đáo Côn Sơn cảm tác - 亂後到崑山感作 (Nguyễn Trãi)
• Ngọc sơn điếu đài - 玉山釣臺 (Phạm Trọng Huyến)
• Tả Dịch lê hoa - 左掖梨花 (Khâu Vi)
• Triêu cảnh - 朝景 (Hồ Chí Minh)