Chưa có giải nghĩa theo âm Pinyin, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Quan thoại: yǒng ㄧㄨㄥˇ
Unicode: U+FA76
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Unicode: U+FA76
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tự hình 1

Dị thể 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Bàn Khê điếu huỳnh phú - 蟠溪釣璜賦 (Trần Công Cẩn)
• Bồ Đề hoài cổ - 菩提懷古 (Ngô Thì Sĩ)
• Di Đặng tướng quân - 遺鄧將軍 (Trần Trùng Quang Đế)
• Hạ tiệp - 賀捷 (Trình Thuấn Du)
• Hàn bi - 韓碑 (Lý Thương Ẩn)
• Hậu chiến - 後戰 (Vũ Cố)
• Hậu xuất tái kỳ 3 - 後出塞其三 (Đỗ Phủ)
• Huyền quán trúc tiêm - 玄觀竹韱 (Khuyết danh Việt Nam)
• Sơ bát nhật trú phiếm tức sự - 初八日晝泛即事 (Phạm Nguyễn Du)
• Thu vãn Linh Vân tự chung lâu nhàn vọng kỳ 6 - 秋晚靈雲寺鍾樓閒望其六 (Bùi Huy Bích)
• Bồ Đề hoài cổ - 菩提懷古 (Ngô Thì Sĩ)
• Di Đặng tướng quân - 遺鄧將軍 (Trần Trùng Quang Đế)
• Hạ tiệp - 賀捷 (Trình Thuấn Du)
• Hàn bi - 韓碑 (Lý Thương Ẩn)
• Hậu chiến - 後戰 (Vũ Cố)
• Hậu xuất tái kỳ 3 - 後出塞其三 (Đỗ Phủ)
• Huyền quán trúc tiêm - 玄觀竹韱 (Khuyết danh Việt Nam)
• Sơ bát nhật trú phiếm tức sự - 初八日晝泛即事 (Phạm Nguyễn Du)
• Thu vãn Linh Vân tự chung lâu nhàn vọng kỳ 6 - 秋晚靈雲寺鍾樓閒望其六 (Bùi Huy Bích)