Chưa có giải nghĩa theo âm Pinyin, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Quan thoại: jué ㄐㄩㄝˊ, què ㄑㄩㄝˋ
Unicode: U+FA9E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Unicode: U+FA9E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tự hình 1

Dị thể 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Dụ chư tỳ tướng hịch văn - 諭諸裨將檄文 (Trần Quốc Tuấn)
• Đại Bảo tam niên Nhâm Tuất khoa tiến sĩ đề danh ký - 大寶弎年壬戌科進士題名記 (Thân Nhân Trung)
• Độ quan san - 度關山 (Tào Tháo)
• Đối tửu ca - 對酒歌 (Tào Tháo)
• Hành vĩ 2 - 行葦 2 (Khổng Tử)
• Mỹ nữ thiên - 美女篇 (Tào Thực)
• Nhâm Tuất niên mạnh đông sứ hành do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây, hoạ Trịnh Cấn Trai thứ lạp ông tam thập vận kỳ 22 - 壬戌年孟冬使行由廣東水程往廣西和鄭艮齋次笠翁三十韻其二十二 (Ngô Nhân Tịnh)
• Tang nhu 5 - 桑柔 5 (Khổng Tử)
• Tố thi kỳ 08 - 做詩其八 (Khanh Liên)
• Trầm tư mạn thành - 沉思谩成 (Trần Đình Túc)
• Đại Bảo tam niên Nhâm Tuất khoa tiến sĩ đề danh ký - 大寶弎年壬戌科進士題名記 (Thân Nhân Trung)
• Độ quan san - 度關山 (Tào Tháo)
• Đối tửu ca - 對酒歌 (Tào Tháo)
• Hành vĩ 2 - 行葦 2 (Khổng Tử)
• Mỹ nữ thiên - 美女篇 (Tào Thực)
• Nhâm Tuất niên mạnh đông sứ hành do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây, hoạ Trịnh Cấn Trai thứ lạp ông tam thập vận kỳ 22 - 壬戌年孟冬使行由廣東水程往廣西和鄭艮齋次笠翁三十韻其二十二 (Ngô Nhân Tịnh)
• Tang nhu 5 - 桑柔 5 (Khổng Tử)
• Tố thi kỳ 08 - 做詩其八 (Khanh Liên)
• Trầm tư mạn thành - 沉思谩成 (Trần Đình Túc)