Chưa có giải nghĩa theo âm Pinyin, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Quan thoại: shū ㄕㄨ
Unicode: U+FAB0
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Unicode: U+FAB0
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tự hình 1

Dị thể 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Canh Tuất trừ tịch - 庚戌除夕 (Phạm Đình Hổ)
• Điếu cổ chiến trường văn - 弔古戰場文 (Lý Hoa)
• Lư sơn bộc bố dao - 盧山濮布謠 (Dương Duy Trinh)
• Mạnh hạ sơ hoán, dự cáo tiểu tường lễ, mang phó sứ trình - 孟夏初浣,預告小祥禮,忙赴使程 (Phan Huy Ích)
• Mộ quy - 暮歸 (Đỗ Phủ)
• Quế chi hương - Kim Lăng hoài cổ - 桂枝香-金陵懷古 (Vương An Thạch)
• Tạp thi kỳ 5 - 雜詩其五 (Cao Bá Quát)
• Tây Hồ hoán ty - 西湖浣絲 (Đoàn Nguyễn Tuấn)
• Thi - 詩 (Vương Phạm Chí)
• Thiên Đô bộc bố ca - 天都瀑布歌 (Tiền Khiêm Ích)
• Điếu cổ chiến trường văn - 弔古戰場文 (Lý Hoa)
• Lư sơn bộc bố dao - 盧山濮布謠 (Dương Duy Trinh)
• Mạnh hạ sơ hoán, dự cáo tiểu tường lễ, mang phó sứ trình - 孟夏初浣,預告小祥禮,忙赴使程 (Phan Huy Ích)
• Mộ quy - 暮歸 (Đỗ Phủ)
• Quế chi hương - Kim Lăng hoài cổ - 桂枝香-金陵懷古 (Vương An Thạch)
• Tạp thi kỳ 5 - 雜詩其五 (Cao Bá Quát)
• Tây Hồ hoán ty - 西湖浣絲 (Đoàn Nguyễn Tuấn)
• Thi - 詩 (Vương Phạm Chí)
• Thiên Đô bộc bố ca - 天都瀑布歌 (Tiền Khiêm Ích)