Chưa có giải nghĩa theo âm Pinyin, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Quan thoại: huāng ㄏㄨㄤ, huǎng ㄏㄨㄤˇ, kāng ㄎㄤ
Unicode: U+FAB3
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Unicode: U+FAB3
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tự hình 1
Dị thể 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Bích Giản biệt thự hỉ Hoàng Phủ thị ngự tương phỏng - 碧澗別墅喜皇甫侍御相訪 (Lưu Trường Khanh)
• Bộ tiền vận - Đề phiến - 步前韻-題扇 (Lê Thánh Tông)
• Chu trung vọng Bô Cô hãn hữu cảm - 舟中望逋姑捍有感 (Vũ Mộng Nguyên)
• Đằng Vương đình tử kỳ 2 - 滕王亭子其二 (Đỗ Phủ)
• Đề Kính Chủ động - 題敬主洞 (Lê Thánh Tông)
• Hoang thôn - 荒村 (Nghê Toản)
• Ngẫu thành kỳ 2 - 偶城其二 (Nguyễn Khuyến)
• Nghĩa mã trủng - 義馬冢 (Ngải Tính Phu)
• Tang nhu 7 - 桑柔 7 (Khổng Tử)
• Tòng quân hành - 從軍行 (Trương Ngọc Nương)
• Bộ tiền vận - Đề phiến - 步前韻-題扇 (Lê Thánh Tông)
• Chu trung vọng Bô Cô hãn hữu cảm - 舟中望逋姑捍有感 (Vũ Mộng Nguyên)
• Đằng Vương đình tử kỳ 2 - 滕王亭子其二 (Đỗ Phủ)
• Đề Kính Chủ động - 題敬主洞 (Lê Thánh Tông)
• Hoang thôn - 荒村 (Nghê Toản)
• Ngẫu thành kỳ 2 - 偶城其二 (Nguyễn Khuyến)
• Nghĩa mã trủng - 義馬冢 (Ngải Tính Phu)
• Tang nhu 7 - 桑柔 7 (Khổng Tử)
• Tòng quân hành - 從軍行 (Trương Ngọc Nương)
Bình luận 0