Chưa có giải nghĩa theo âm Pinyin
Tổng nét: 10
Bộ: kǒu 口 (+7 nét)
Unicode: U+2F842
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Bộ: kǒu 口 (+7 nét)
Unicode: U+2F842
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Chữ gần giống 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Hoạ Phạm Hiệp Thạch vận - 和范峽石韻 (Đồng Ngạn Hoằng)
• Mai - 梅 (Trần Nhân Tông)
• Nhàn vịnh kỳ 04 - 間詠其四 (Nguyễn Khuyến)
• Nhị Trưng miếu - 二徵廟 (Bùi Cơ Túc)
• Thanh - 聲 (Thôi Đồ)
• Thiên thu giám phú - 千秋鑑賦 (Phạm Tông Mại)
• Tống Thiêm hiến Vũ Đại Bản phó Giao Chỉ tham tán Anh quốc công - 送僉憲武大本赴交阯參贊英國公 (Trần Liễn)
• Tục đắc Quan thư nghênh tựu Đương Dương cư chỉ, chính nguyệt trung tuần định xuất Tam Giáp - 續得觀書,迎就當陽居止,正月中旬定出三峽 (Đỗ Phủ)
• Vi Tống diễm đề từ - 為宋艷題詞 (Sử Mộng Lan)
• Vũ trung xuân thụ vạn nhân gia - 雨中春樹萬人家 (Cao Bá Quát)
• Mai - 梅 (Trần Nhân Tông)
• Nhàn vịnh kỳ 04 - 間詠其四 (Nguyễn Khuyến)
• Nhị Trưng miếu - 二徵廟 (Bùi Cơ Túc)
• Thanh - 聲 (Thôi Đồ)
• Thiên thu giám phú - 千秋鑑賦 (Phạm Tông Mại)
• Tống Thiêm hiến Vũ Đại Bản phó Giao Chỉ tham tán Anh quốc công - 送僉憲武大本赴交阯參贊英國公 (Trần Liễn)
• Tục đắc Quan thư nghênh tựu Đương Dương cư chỉ, chính nguyệt trung tuần định xuất Tam Giáp - 續得觀書,迎就當陽居止,正月中旬定出三峽 (Đỗ Phủ)
• Vi Tống diễm đề từ - 為宋艷題詞 (Sử Mộng Lan)
• Vũ trung xuân thụ vạn nhân gia - 雨中春樹萬人家 (Cao Bá Quát)
Bình luận 0