Chưa có giải nghĩa theo âm Pinyin
Tổng nét: 9
Bộ: tǔ 土 (+6 nét)
Unicode: U+2F852
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Bộ: tǔ 土 (+6 nét)
Unicode: U+2F852
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Chữ gần giống 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Bản kiều lộ - 板橋路 (Bạch Cư Dị)
• Dư hốt ư mộng trung vãng thám Tuần Phủ, ám tưởng kinh trung cố nhân hoặc đương hữu niệm ngã giả, nhân ký Tuần Phủ kiêm trình Đôn Nhân Phạm tử kỳ 2 - 余忽於夢中往探循甫,暗想京中故人或當有念我者,因寄循甫兼呈敦仁范子其二 (Cao Bá Quát)
• Giai nhân ca - 佳人歌 (Lý Diên Niên)
• Hà Hoa phủ trở vũ nhân giản thái thú Lê đài - 河華府阻雨因柬太守黎台 (Nguyễn Văn Siêu)
• Lâm chung di chúc - 臨終遺囑 (Trần Quốc Tuấn)
• Tặng Đinh Dực - 贈丁翼 (Tào Thực)
• Thướng Bạch Đế thành - 上白帝城 (Đỗ Phủ)
• Trường tương tư - Chu trung tác - 長相思-舟中作 (Chu Bang Ngạn)
• Ư Huyền Vũ pha tác - 於玄武陂作 (Tào Phi)
• Vãn thứ Lạc Hương huyện - 晚次樂鄉縣 (Trần Tử Ngang)
• Dư hốt ư mộng trung vãng thám Tuần Phủ, ám tưởng kinh trung cố nhân hoặc đương hữu niệm ngã giả, nhân ký Tuần Phủ kiêm trình Đôn Nhân Phạm tử kỳ 2 - 余忽於夢中往探循甫,暗想京中故人或當有念我者,因寄循甫兼呈敦仁范子其二 (Cao Bá Quát)
• Giai nhân ca - 佳人歌 (Lý Diên Niên)
• Hà Hoa phủ trở vũ nhân giản thái thú Lê đài - 河華府阻雨因柬太守黎台 (Nguyễn Văn Siêu)
• Lâm chung di chúc - 臨終遺囑 (Trần Quốc Tuấn)
• Tặng Đinh Dực - 贈丁翼 (Tào Thực)
• Thướng Bạch Đế thành - 上白帝城 (Đỗ Phủ)
• Trường tương tư - Chu trung tác - 長相思-舟中作 (Chu Bang Ngạn)
• Ư Huyền Vũ pha tác - 於玄武陂作 (Tào Phi)
• Vãn thứ Lạc Hương huyện - 晚次樂鄉縣 (Trần Tử Ngang)
Bình luận 0