Chưa có giải nghĩa theo âm Pinyin
Tổng nét: 8
Bộ: shǒu 手 (+5 nét)
Unicode: U+2F8B6
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Bộ: shǒu 手 (+5 nét)
Unicode: U+2F8B6
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Chữ gần giống 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Bạt bồ kỳ 1 - 拔蒲其一 (Khuyết danh Trung Quốc)
• Hành lộ nan kỳ 1 - 行路難其一 (Lý Bạch)
• Hoạ Nguyễn Vận Đồng “Khiển muộn” thi vận kỳ 3 - 和阮運同遣悶詩韻其三 (Phạm Nhữ Dực)
• Phóng lữ nhạn - Nguyên Hoà thập niên đông tác - 放旅雁-元和十年冬作 (Bạch Cư Dị)
• Quỳ phủ thư hoài tứ thập vận - 夔府書懷四十韻 (Đỗ Phủ)
• Tảo bạt nữ la căn - 早拔女蘿根 (Trần Ngọc Dư)
• Tống Lý Trọng Tân, Tiêu Phương Nhai tự - 送李仲賓蕭方崖序 (Trương Bá Thuần)
• Trảm xà kiếm phú - 斬蛇劍賦 (Sử Hy Nhan)
• Tụng Thánh Tông đạo học - 頌聖宗道學 (Tuệ Trung thượng sĩ)
• Vịnh cô thạch - 詠孤石 (Jeongbeopsa)
• Hành lộ nan kỳ 1 - 行路難其一 (Lý Bạch)
• Hoạ Nguyễn Vận Đồng “Khiển muộn” thi vận kỳ 3 - 和阮運同遣悶詩韻其三 (Phạm Nhữ Dực)
• Phóng lữ nhạn - Nguyên Hoà thập niên đông tác - 放旅雁-元和十年冬作 (Bạch Cư Dị)
• Quỳ phủ thư hoài tứ thập vận - 夔府書懷四十韻 (Đỗ Phủ)
• Tảo bạt nữ la căn - 早拔女蘿根 (Trần Ngọc Dư)
• Tống Lý Trọng Tân, Tiêu Phương Nhai tự - 送李仲賓蕭方崖序 (Trương Bá Thuần)
• Trảm xà kiếm phú - 斬蛇劍賦 (Sử Hy Nhan)
• Tụng Thánh Tông đạo học - 頌聖宗道學 (Tuệ Trung thượng sĩ)
• Vịnh cô thạch - 詠孤石 (Jeongbeopsa)